|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Plêk |
plêk(KJ)(trt): ngủ mê. ''Tep plêk, mă 'de pơm pơxrơ̆ng dang yơ, duh bĭ băt: Ngủ mê, người ta làm ồn ào mấy, cũng không biết.'' |
Bahnar |
| Plek |
plek(KJ)(đt): 1- banh ra, vạch ra.'' Plek măt păng ti: Lấy tay vạch mắt. Plek 'bơ̆r hơxeh wă kơ tah khơp: Banh miệng ngựa để đặt dây cương. ''2- quay cóp.'' Nĕ plek hlabar, athai yuơ dơ̆ng 'don hlôh wao tơ’ngla mă chih nol: Ðừng quay cóp, phải dùng trí hiểu mà làm bài thi.'' |
Bahnar |
| Plên |
plên(KJ)(trt): mập ù. |
Bahnar |
| Pleng |
pleng(K)(dt): loại chim én lớn. |
Bahnar |
| Plĕnh |
plĕnh(KJ)(dt): 1- bầu trời. ''Plĕnh tơdah: Trời quang đãng. Plĕnh tơnơ̆m: Trời u ám. Plĕnh ang moi: Trời ửng đỏ. ''2- thiên đàng (Tôn Giáo) |
Bahnar |
| Plêr |
plêr(KJ)(trt): lấp lánh. ''plêr, Rŏk hoch 'dao dơ̆ng hnop: ông Rŏk rút gươm sáng loáng khỏi vỏ. Plêr plar: Sáng quắc.'' |
Bahnar |
| Plet |
plet(K)(đt): nói lảng qua chuyện khác. ''Nhôn pơ'dăp jang tơdrong âu, hăp pơ'dăp plet tơdrong anai: Chúng tôi thảo luận công việc này, nó lại bàn công việc khác. Plet kơ măt: Khó coi, chướng mắt. Plet kơ trong: Ði không đúng đường. Pơma plet plet: Nói tầm bậy.'' |
Bahnar |
| Plêu |
plêu(K)(đt): nói lảng qua chuyện khác. x: plet |
Bahnar |
| Plê̆ 1 |
plê̆ 1(K)(trt): ngồi bệt. oei plê̆ rơwêl: Ngồi bệt. Pơ̆k plê̆ rơwêl: Té bệt. |
Bahnar |
| Plê̆ 2 |
plê̆ 2(K)(trt): dính.'' Plê̆ juă trŏ ĭch rơmo: Giậm dính phải phân bò.'' |
Bahnar |