|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pluơh |
pluơh (KJ)(trt): thình lình xuất hiện. x: pluah. |
Bahnar |
| Plŭt |
plŭt (KJ)(trt): xuất hiện thình lình. x: pluah. |
Bahnar |
| Po |
po (KJ)(đat): chính mình. Po hăp: Chính nó. |
Bahnar |
| Pŏ pŏ |
pŏ pŏ (K)(tưt): tiếng chặt cây cạch cạch. x: plŏ plŏ. |
Bahnar |
| Pơ'băr |
pơ'băr (J) |
Bahnar |
| Pơ'beh |
pơ'beh (KJ)(đt): làm cho quen, thuần hóa.'' Pơ'beh rơmo ăn xa 'boh: Cho bò ăn muối để nó quen người.'' |
Bahnar |
| Pơ'bel |
pơ'bel(KJ)(đt): 1- cố cho bằng được.'' Mơnhang kơ inh bĭ gơh, mă lĕ khŏm pơ'bel: Dù không làm được, tôi cũng cố làm cho bằng được. ''2- nằn nì cho được. '' Mĕ bă xang bĭ 'dei jên, chŏng hăp pơ'bel khŏm mă 'dei: Cha mẹ hết tiền, nhưng nó cố nài nỉ cho bằng được.'' |
Bahnar |
| Pơ'ben |
pơ'ben (K)(trt): kỹ lưỡng. Jang mă pơ'ben: Làm cho kỹ. |
Bahnar |
| Pơ'bĕnh |
pơ'bĕnh (KJ)(đt): làm cho đầy.'' ŭk 'dak pơ'bĕnh ge: Ðổ nước đầy ghè.'' |
Bahnar |
| Pơ'bet |
pơ'bet (KJ)(đt): đâm chém nhau. Chăl xơ̆ ki, de tơblah tơkoh pơ'bet: Ngày xưa người ta đánh nhau, bằng cách đâm chém nhau. Pơ'bet 'don 'de: Làm phiền lòng người khác. |
Bahnar |