|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơ'dang 2 |
pơ'dang 2(K)(trt): lật ngửa. 'Bĭch pơ'dang po tơ tô̆ plăt năr: Nằm ngửa phơi nắng cả ngày. |
Bahnar |
| Pơ'dăp |
pơ'dăp (KJ)(đt): bàn bạc, thảo luận.'' Chă pơ'dăp tơdrong jang: Bàn bạc công việc. Pơ'dăp wă tơlang mă trŏ tơdrong: Bàn bạc để xét xử cho đúng.'' |
Bahnar |
| Pơ'de |
pơ'de (KJ)(tt): ung, thối (trứng). Kơtăp iĕr pơ'de: Trứng gà ung. |
Bahnar |
| Pơ'deh pơ'deh |
pơ'deh (KJ)(đt): trăn trở, trằn trọc.'' Măng âu inh pơ'deh pơ'deh uh kơ gơh tep: Ðêm nay tôi trằn trọc không ngủ được. '' |
Bahnar |
| Pơ'dêk |
pơ'dêk (K)(đt): 1- giở lên. ''Pơ'dêk 'long wă kơ 'de tung: Giở cây lên cho người ta vác. ''2- làm phấn khởi hoặc tức giận.'' 'Bơ̆r ih pơma pơ'dêk jơhngơ̆m inh: Lời anh nói làm tôi phấn khởi. (hoặc tức giận theo ngữ cảnh).'' |
Bahnar |
| Pơ'dêng |
pơ'dêng (KJ)(đt): nghiêng một bên.'' Plŭng pơ'dêng gah 'ma: Sõng nghiêng về bên phải.'' |
Bahnar |
| Pơ'dĭ |
pơ'dĭ (KJ)(trt): tất cả, hoàn thành, hoàn tất công việc. '' Pơ'dĭ tôm kơ bơ̆n pơdei: Tất cả chúng ta nghỉ. Gô inh pơ'dĭ 'nhĕt 'mơ̆i: Chờ tôi làm cỏ xong đã. Păi pơ'dĭ: Phá hết.'' |
Bahnar |
| Pơ'dih pơ'dih |
pơ'dih pơ'dih (K)(đt): trăn trở, trằn trọc. x: pơ'deh pơ'deh. |
Bahnar |
| Pơ'dik |
pơ'dik (KJ)(đt): 1- giở lên. 2- làm phấn khởi hoặc tức giận. x: pơ'dêk |
Bahnar |
| Pơ'dôh |
pơ'dôh 1(K)(đt): làm nổ. Pơ'dôh tơmo: Giật mìn phá đá. Pơ'dôh kơtăp iĕr: Bóp bể trứng để thần làm chứng. |
Bahnar |