|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơ'ngơk |
pơ'ngơk (KJ)(dt): lưỡi gà (trong miệng). |
Bahnar |
| Pơ'ngơ̆m |
pơ'ngơ̆m (KJ)(đt): ngâm trong nước.'' Pơ'ngơ̆m pok tơ trôk kuă kơ mot: Ngâm mè trong bùn khỏi bị mọt.'' |
Bahnar |
| Pơ'nguah |
pơ'nguah (KJ)(đt): 1- trang điểm.'' Hăp uh kơ jang kikiơ, pôm oei lơ̆m hnam pơ'nguah dơh po: Cô ta không làm việc gì cả, chỉ ở nhà trang điểm. ''2- dọn vệ sinh. ''Pơ'nguah cham: Dọn sạch sân.'' |
Bahnar |
| Pơ'nha |
pơ'nha (KJ)(đt): sai bảo, sai khiến.'' Inh pơ'nha e tơdrong âu, chŭng e jang tơdrong anai: Tôi sai anh làm chuyện này, té ra anh làm chuyện khác.'' |
Bahnar |
| Pơ'nhăk |
pơ'nhăk (K)(đt): hướng dẫn. Hăp alah jat, chŏng e athai pơ'nhăk hăp pơxrăm: Nó lười lắm, anh nên hướng dẫn nó học hành. |
Bahnar |
| Pơ'nhan |
pơ'nhan (K)(trt): làm cho dính. Hur 'nhaih tơ unh wă pơ'nhan: Hơ nóng que bẫy chim cho có độ dính. Năr tơngĕt ngir unh, pơ'nhan kơtaih: Trời lạnh bên lửa ấm không muốn ra ngoài. |
Bahnar |
| Pơ'nhang |
pơ'nhang (K)(đt): đổ lỗi, đổ thừa. ''Lê̆ tơ’ngla hăp pơkă kơdih, iŭ 'dei tơdrong kiơ bĭ pŭn hăp pơ'nhang kơ bơ̆n: Ðể nó quyết định, chứ nếu có chuyện gì không may, nó đổ thừa cho chúng ta.'' |
Bahnar |
| Pơ'nhao |
pơ'nhao (K)(đt): rửa cho. Jơ̆ng ti kon ih bruh, ih athai pơ'nhao hăp adroi kơ xŏng: Chân tay con anh dơ, anh nên rửa cho nó trước khi ăn. |
Bahnar |
| Pơ'nhek |
pơ'nhek (K)(đt): nhuộm đen. Mam pơ'nhek xơnĕnh: Man nhuộm răng đen (phong tục xưa). Pơ'nhek khăn: Nhuộm đen khăn. |
Bahnar |
| Pơ'nhen |
pơ'nhen (K)(tt): sợ bẩn. ''Hăp lŭ xa mich, chŏng pơ'nhen kuă kơtăk: Nó thích ăn mít, mà sợ dính mủ.'' |
Bahnar |