|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơ'nŭk |
pơ'nŭk (KJ)(đt): thúc giục, khuyến khích.'' Pơ'nŭk kon haioh bô̆k pơxrăm: Thúc giục con cái đi học.'' |
Bahnar |
| Pơ-a pơ-ot |
pơ-a pơ-ot (KJ)(dt): khổ cực. Jrơ̆m lơ tơdrong pơ-a pơ-ot: Gặp lắm khó khăn, khổ cực. |
Bahnar |
| Pơ-ah 1 |
pơ-ah 1(KJ)(tưt): tiếng la à ới đuổi chim. |
Bahnar |
| Pơ-ah 2 |
pơ-ah 2(K)(dt): tức (bụng). Pơ-ah klak: Tức bụng. |
Bahnar |
| Pơ-ak |
pơ-ak (J)(tt): đẹp đẽ, tráng lệ. |
Bahnar |
| Pơ-am |
pơ-am (K)(đt): la hoảng bằng cách la to cho bớt sợ và đồng thời làm cho người khác sợ. ''Bô̆k kơmăng, hăp pơ-am minh 'nu, kuă kơ iŭ: Ði đêm nó la to, cho bớt sợ.'' |
Bahnar |
| Pơ-ang |
pơ-ang(KJ)(đt): 1- ca ngợi, tuyên xưng. ''Pơ-ang tơdrong tơ’ngla pơm: Ca ngợi việc mình làm. ''2- tuyên truyền. ''Nĕ pơ-ang kơ 'de tơdrong 'mê̆: Ðừng tuyên truyền việc xấu.'' |
Bahnar |
| Pơ-ap |
pơ-ap (K)(đt): làm phiền, gây khó khăn.'' Chă pơ- ap kiơ kơ ih, lê̆ nhôn pơm kơdih: Anh đừng bận tâm, để chúng tôi tự lo.'' |
Bahnar |
| Pơ-ăr |
pơ-ăr (K)(đt): chọc ghẹo. Nĕ pơ-ăr 'de haioh, kuă kơ hăp nhơ̆m: Ðừng chọc ghẹo trẻ nhỏ, kẻo nó khóc. |
Bahnar |
| Pơ-atăng |
pơ-atăng (J)(trt): làm cho mỏng. Trah pơ-atăng plŭng: Ðẽo sõng cho mỏng hơn. |
Bahnar |