|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơ-iŭ |
pơ-iŭ (KJ)(đt): làm chua.'' Mĕ inh pơ-iŭ hla hơ'bei: Mẹ tôi làm cải chua. Pơ-iŭ tơ'băng pơle, 'măn xa khei phang: Măng le làm chua, để dành ăn mùa khô.'' |
Bahnar |
| Pơ-o |
pơ-o (KJ)(dt): lồ ô. |
Bahnar |
| Pơ-ŏ |
pơ-ŏ (KJ)(dt): xoài rừng. |
Bahnar |
| Pơ-ơ |
pơ-ơ (K)(đt): tâng bốc, khen ngợi.'' Nĕ pơ-ơ, kơnh hăp pông muh! Ðừng tâng bốc, nó hỉnh mũi đấy!'' |
Bahnar |
| Pơ-oah |
pơ-oah (K)(đt): trang điểm. x: pơ'nguah. |
Bahnar |
| Pơ-och |
pơ-och (KJ)(đt): 1- làm xẹp. ''Bu pơ-och jơ̆ng xe (gre) jrot inh? Ai xì hơi bánh xe đạp của tôi?. ''2- tháo nước.'' Pơ-och 'dak dơ̆ng na: Tháo nước khỏi ruộng.'' |
Bahnar |
| Pơ-ơh |
pơ-ơh (KJ)(đt): làm đau lòng, làm khổ tâm. ''Hăp xang hĕl hol boih, liliơ ih rai pơma pơ-ơh dơ̆ng? Nó đã buồn rầu, mà anh lại nói làm nó càng khổ tâm thêm.'' |
Bahnar |
| Pơ-ôh |
pơ-ôh (KJ)(tt): ôi, ươn.'' 'Nhăm xang pơ-ôh boih liliơ gơh xa? Thịt ôi rồi, làm sao ăn được nữa?'' |
Bahnar |
| Pơ-oih |
pơ-oih (K)(đt): nhường hết.'' Inh oei minh kơ'dŏng 'ba, 'dĭk, chŏng pơ-oih kơ ih: Tôi chỉ còn một thúng lúa, tôi nhường hết cho anh.'' |
Bahnar |
| Pơ-ol |
pơ-ol (KJ)(đt): làm đau lòng, làm khổ tâm. ''Pơ-ol don bơnôh mĕ bă hăp: Làm đau lòng cha mẹ. Ih pơma thoi noh, pơ-ol inh jat: Anh nói như thế, làm đau lòng tôi quá.'' |
Bahnar |