|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơ-ayăt |
pơ-ayăt [hơmăt(K)](đt): cảnh giác, tự vệ. x: hơmăt. |
Bahnar |
| Pơ-eh |
pơ-eh (KJ)(tt): sưng lên. Yor 'bet pơgang'', kơ’na pơ-eh ah kơtaih: Sưng ở mông vì chích thuốc. Pơ-eh tơgu: Sưng phồng, sưng tấy lên.'' |
Bahnar |
| Pơ-ĕnh |
pơ-ĕnh (KJ)(đt): hạn chế. Pơ-ĕnh kơ hơ̆t: Hạn chế hút thuốc. |
Bahnar |
| Pơ-ep |
pơ-ep (K)(đt): ép buôc.'' Pơ-ep 'de jang hngăm: Ép buộc làm việc nặng.'' |
Bahnar |
| Pơ-erih |
pơ-erih (KJ)(đt): làm sống lại. Inh bơnê kơ hăp xang pơ-erih inh lơ̆m jrơ̆m xar bar: Tôi cám ơn nó đã cứu sống tôi lúc tai nạn. Tơmam xa pơ-erih bơ̆n: Của ăn nuôi sống con người. |
Bahnar |
| Pơ-et |
pơ-et (KJ)(đt): cho uống.'' Pơ-et rơmo 'dak: Cho bò uống nước.'' |
Bahnar |
| Pơ-iĕ |
pơ-iĕ (KJ)(trt): làm cho nhỏ lại. Xĭt pơ-iĕ ao: May áo nhỏ lại. Jrăng âu tih jat, athai trah pơiĕ 'biơ̆: Cột này to lắm, phải đẽo nhỏ lại. |
Bahnar |
| Pơ-iĕn |
pơ-iĕn (K)(đt): bắt đầu. Năr âu plĕnh pơ-iĕn wă 'mi: Hôm nay trời bắt đầu chuyển mưa. |
Bahnar |
| Pơ-ih |
pơ-ih (K)(tt): hôi hám (cơ thể người).'' Bơngai 'dunh kơ hŭm, 'bâu pơ-ih hơxeh: Người lâu không tắm, hôi hám lắm. Kŏ 'bâu pơ-ih kơdră hăp: Chó quen hơi chủ.'' |
Bahnar |
| Pơ-ĭn |
pơ-ĭn (trt): tạm thời. x: pơjơh |
Bahnar |