pơdĭp (K)[kơchĭt(KJ)](đt): 1- quịt nợ. ''Pôm pơdĭp xre inh: Pôm quịt nợ tôi''. 2- tranh giành phần của người khác. ''Hăp iŏk pơdĭp tơmam dơh oh: Nó giành luôn phần của em nó. Hăp athai chĭl tơyơ̆ng minh pôm nhŭng yŏng, chŭng rai pơdĭp ăn minh pôm iĕr leng: Nó phải trả một con heo, rút cục nó chỉ trả một con gà.''
Add new comment