|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơgĕn |
pơgĕn (KJ)[kơtit(KJ)](đt):đè bẹp lẫn nhau.'' 'Măn tơmam pơgĕn: Ðể đồ đạc chồng chất lên nhau.'' |
Bahnar |
| Pơgep |
pơgep (K)(đt): 1- kẹp lại.'' Chô̆ pơgep: Cột nẹp lại.'' 2- gắp đồà ăn mời khách.'' Pơgep tơ'băng ăn kơ tơmoi, kuă kơ kăn hăp kơdơ̆: Gắp đồ ăn mời khách, sợ họ không tự nhiên.'' |
Bahnar |
| Pơgey |
pơgey (K)(đt): làm chứng. Bu gô pơgey tơdrong bơ̆n tơlang âu: Ai sẽ làm chứng cho chúng ta trong vụ xét xử này. |
Bahnar |
| Pơgia |
pơgia (K)[bơgia(J)](trt): 1- làm sơ sài chiếu lệ.'' Bơ̆ jang pơgia: Làm việc qua loa. ''2- nhẹ nhàng. ''Tap pơgia 'bŏ: Vả nhẹ vào má. Pơtih pơgia: Ví dụ. ''3- nói qua cho biết. '' Chă ră pơgia kơ hăp, adroi kơ ih wă tơmŭt xe rơmo lơ̆m mir: Nói qua cho ông biết trước, mình sẽ đem xe bò vào rẫy ông ấy. ''4- gọi là, chút đỉnh cho có lễ phép. ''Mơnhang kơ xang phĭ, apinh ih xŏng pơgia 'biơ̆: Dù anh đã no, xin ăn chút gọi là.'' |
Bahnar |
| Pơgia la |
pơgia la (K): tượng trưng. Aên pơgia la kơ Pôm minh kơnăt xơke: Cho Pôm tượng trưng một miếng thịt heo rừng. |
Bahnar |
| Pơgiang |
pơgiang (K)(đt): trì hoãn. Hăp pơm linh, pơgiang pơyô hăp ‘bar xơnăm boih: Nó nhập ngũ, phải hoãn việc hôn nhân hai năm rồi. |
Bahnar |
| Pơgiơ̆ng |
pơgiơ̆ng (K)[pơjing(KJ)](đt)sinh ra, dựng lên. x: pơjing. |
Bahnar |
| Pơgit |
pơgit (KJ)(đt): 1- dạy dỗ. ''Pơgit 'de haioh wă kơ jing bơngai 'lơ̆ng: Dạy dỗ con cái nên người tốt. ''2- phấn đấu sửa mình.'' Pơgit tơ’ngla wă kơ erih 'lơ̆ng: Phấn đấu để sống tốt. ''3- trò chơi vật tay nhau. ''Ngôi pơgit kŏng: Chơi vật tay.'' |
Bahnar |
| Pơgĭt |
pơgĭt (KJ)(đt): coi trọng.'' Hăp pơgĭt tơmam tơ’ngla, pơjuă tơmam 'de: Nó coi trọng của cải chính mình, coi thường của cải người khác.'' |
Bahnar |
| Pơglăk pơglôn |
pơglăk pơglôn (K)(trt): chỉ trố mắt nhìn nhau khiếp sợ. ''Bă bre hăp tam truh, pơglăk pơglôn bre hăp xrê̆ dihbăl: Ba chúng chưa tới, hai đứa kinh hãi trố mắt nhìn nhau.'' |
Bahnar |