|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Amŏl |
amŏl (J)[hơmŏl(K)](dt):1- khúc củi. 2- bó (lúa...)x: hơmŏl. |
Bahnar |
| Amol |
amol (J)[hơmol(KJ)](dt): 1- con đầu lòng. 2- trái bói, lần đầu. x: hơmol. |
Bahnar |
| Among |
among (KJ)[hơmong(K)](đt):để dành. x: hơmong1 |
Bahnar |
| Amơng |
amơng (J)[hơmơng(KJ)](trt):phớt tỉnh. x: hơmơng. |
Bahnar |
| Amra |
amra (J)[hơmră(K)](dt): con công. x: hơmră. |
Bahnar |
| Amrah 1 |
amrah 1[trah(K)](đt): 1- đẽo. 2- giẫy cỏ. 3- phơi quần áo. 4- vắt vai. x: trah. |
Bahnar |
| Amrah 2 |
amrah 2(J)[hơmrah (K)](trt):1- nói pha lẫn thứ tiếng khác. 2- tin theo nhiều đạo. 3- lai. x: hơmrah. |
Bahnar |
| Amrĕ |
amrĕ (J)[hơmrĕ(K)](dt): một loại củ có vị cay và thơm. |
Bahnar |
| Amrĕl |
amrĕl (J)[hơmrĕl(K)](đt): lộng ngôn, phạm thượng. x: hơmrĕl. |
Bahnar |
| An |
an (hoan) (KJ)(dt): 1- yên xe.'' Chô̆ an hơxeh: Cột yên ngựa. An chơ tơmam: Yên chở hàng.''2- (dùng trong từ ghép). '''Bum an: Loài dây leo có củ đỏ độc, chỉ ăn được khi phơi khô, nấu chín rồi ngâm chỗ nước chảy cho bớt chất độc. Klang an: Loại diều làm bằng lá cây "an" khô.'' |
Bahnar |