|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Anăp 1 |
anăp 1(K)[hơnŏ(K)](dt): bệnh nổi mày đay do bị mắc hơi người khác. x: hơnŏ. |
Bahnar |
| Anăp 2 |
anăp 2(K)(dt): hướng Nam. |
Bahnar |
| Anat |
anat (KJ)(tt): khó. '''Dak kơdraih anat kơ 'nơ̆k: Nước chảy xiết khó chống ngược. Pơm anat kơ 'de: Gây khó dễ cho người khác. Pă anat kikiơ! Khó gì đâu! Juer kơ tơdrong anat: Né tránh khó khăn.'' |
Bahnar |
| Anat anot |
anat anot (KJ)(trt): khổ cực, khó khăn.'' 'Dei lơ tơdrong anat anot: Có nhiều khổ cực.'' |
Bahnar |
| Anay hâu |
anay hâu (KJ)(tht): cảm thán chỉ sự trách móc.'' Anay hâu! e oei tơ hnam plăt năr, mă lĕ kuă pai por kơ 'de kon: Tệ thật! ở nhà suốt ngày, mà không nấu cơm cho các con.'' |
Bahnar |
| Aneh |
anehaneh(K)(dt): số mệnh, vận mệnh. ''Trŏ aneh hăp pơdrŏng: Số nó giàu có. Mơnhang kơ hăp wă juer, chŏng trŏ aneh hăp xơbur: Số nó bị thương, dù nó muốn tránh.'' |
Bahnar |
| Anel |
anel (KJ)[hơlâu(K)](tt): 1- đầu tiên (rượu) đầu mùa (trái). 2 - đầu nguồn (sông, suối). x : hơlâu1 |
Bahnar |
| Anê̆ |
anê̆ (KJ)[hơnê̆(K)](trt): giữa. ''Hăp oei bôl: Nó ngồi ở giữa đám đông.'' |
Bahnar |
| Ăng |
ăng (K)(tt): 1- sát chồng, sát vợ hay sát con.'' Drăkăn ăng: Ðàn bà sát chồng. Aêng nge: Sát con. ''2- tàn mạt. ''Jang xa anih âu ăng jat: Làm ăn chỗ này mạt lắm.'' |
Bahnar |
| Ang 1 |
ang 1(KJ)(đt): đồn thổi. '' 'De ang ‘bok Rơh 'dei bơbe lơ: Người ta đồn ông Rơh có nhiều dê.'' |
Bahnar |