|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Aliĕng 1 |
aliĕng 1(J)[hơliĕng(K)](dt): lõi cây. x: hơliĕng 1 |
Bahnar |
| Aliĕng 2 |
aliĕng 2(J)[hơliĕng(K)](tt):sạch (lúa, đậu đã rê). x: hơliĕng 2 |
Bahnar |
| Alik alak |
alik alak (J)[hơlik hơlak(K)](trt):nhễ nhãi. x: hơlik hơlak. |
Bahnar |
| Alôh |
alôhalôh (K) |
Bahnar |
| Aluh |
aluh (J)[hơluh(K)](đt): trút ra, đổ ra. x: hơluh. |
Bahnar |
| Amek |
amek (K)(dt): vấn đề. ''Amek âu kăl kơ athai pơm kơtă: Vấn đề này cần thiết phải làm ngay.'' |
Bahnar |
| Amlĕng |
amlĕng (J)[mơmlĕng(K)](trt):chỉ mực nước xấp xỉ. x: lĕng lĕr. |
Bahnar |
| Amlĭn |
amlĭn [hơmlĭn(K)](trt): ngồi xếp bằng. x: hơmlĭn. |
Bahnar |
| Amoh 1 |
amoh 1(KJ)[hơmoh (K)](trt): vừa đủ (thường đi với kơ). ''Amoh kơ xa năr dơ̆ng: Vừa đủ để ăn trưa. Amoh kơ tơ’ngla: Vừa đủ cho mình. Amoh kơ dang wă: Vừa đủ. Amoh kơ minh 'măng: Chỉ một lần thôi.'' |
Bahnar |
| Amoh 2 |
amoh 2(KJ)[hơmoh(K)](dt): chỗ đặt đôm, đó để bắt cá. x: hơmoh 2 |
Bahnar |