|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ăk tơlŏl |
ăk tơlŏl (K)(trt): uất nghẹn. ''Mĕ inh mĭl ăk tơlŏl, yor kơ oh inh alah kơ pơxrăm: Mẹ tôi giận uất nghẹn, vì em tôi lười học.'' |
Bahnar |
| Akăl |
akăl (KJ)[hơkăl(K)](dt): 1- phần chính yếu, phần cốt lõi, nòng cốt. 2- lát cá, miếng thịt. x: hơkăl. |
Bahnar |
| Akăn |
akăn (KJ)(dt): 1- vợ.'' Akăn tơm: Vợ cả. Akăn rum: Vợ lẽ. Akăn goi: Vợ bé. Klo akăn: Vợ chồng. ''2- con vật cái, mái.'' Rơmo akăn: Bò cái. Iĕr akăn: Gà mái.'' |
Bahnar |
| Akap |
akap (KJ)[hơkap(K)](dt): cái bẫy.bẫy bắt chim, chuột. |
Bahnar |
| Akap jrot |
akap jrot (KJ)(dt): bẫy xập. |
Bahnar |
| Akar |
akar (KJ)(dt): da. ''Akar rơ'bŭng: Da dễ bị nhiễm trùng. Akar 'nhrăng tăng: Da khó nhiễm trùng. Akar dơhlĕnh: Da nhẵn nhụi. Tơhlơ̆t akar kĭt: Trầy da. Akar 'bak 'dum: Da hồng hào. Jơ̆ng akar: Dép da. Akar 'bar hlak, klak 'bar tăl: Da hai lớp bụng hai cái (ý nói người có sức mạnh phi thường hoặc người đàn bà có thai).'' |
Bahnar |
| Akâu 1 |
akâu 1(KJ)(dt): 1- thân thể.'' Akâu hoh: Ở trần. Pơlôch dơh akâu: Tự tử. Ih hơ̆m oei 'lơ̆ng akâu? Anh có khỏe mạnh không? Akâu bơbe hơke kơpô: Thân nhỏ như dê, sừng dài như trâu (ý nói nhỏ nhưng mà có gan).'' 2- tên.'' Akâu (măt) e bu? Tên anh là gì?'' |
Bahnar |
| Akâu 2 |
akâu 2(KJ)(tt): chắc (trái, hạt). ''Truh hơ'bo akâu: Ðến khi bắp chắc trái. ’Ba akâu: Lúa chắc hột.'' |
Bahnar |
| Akĕ |
akĕ (KJ)[hơkĕ(K)](tt): ốm, gầy. x: hơkĕ. |
Bahnar |
| Ake 1 |
ake 1(KJ)[hơke(K)](dt): 1- heo rừng. 2- sừng, gạc. sừng, gạc. x: hơke 1 |
Bahnar |