|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Adrơ̆m 2 |
adrơ̆m 2(J)[hơdrơ̆m(K)](dt): vọt nước, chỗ có nước mạch. x: hơdrơ̆m. |
Bahnar |
| Adruĕch |
adruĕch (KJ)[hơdruĕch(K)](tt):thon dần lại. x: hơdrĕch 2 |
Bahnar |
| Adruh |
adruh (KJ)[hơdruh(K)](dt):1- con gái chưa có chồng. ''Adruh tơl: Tới tuổi con gái. Adruh glơh: Con gái trưởng thành. Rơmo adruh: Bò cái tơ. Iĕr adruh: Gà tơ.'' 2- thời kỳ sắp trổ bông. '''Ba adruh: Lúa sắp trổ. '' |
Bahnar |
| Adrung |
adrung (KJ)[hơdrung(K)](dt):dòng họ. x: hơdrung. |
Bahnar |
| Adrŭng |
adrŭng [tơdrŭng(K)](dt): 1- lồng chim, lồng gà. 2- gói. x: tơdrŭng. |
Bahnar |
| Agah |
agah (KJ)[hơgah(K)](trt): 1- bên ngoài. ''Lĕch tơ agah: Ra ngoài. Nĕ lĕch tơ agah, kơlih oei 'mi: Ðừng ra ngoài, vì trời còn mưa. ''2- sạch cỏ. ''Mir inh agah jat: Rẫy tôi sạch cỏ. ''3- ngoài trời.'' Tep tơ agah: Ngủ ngoài trời.'' |
Bahnar |
| Agah agong |
agah agong (KJ)(trt): gọn gàng, sạch sẽ. x: hơgah hơgong. |
Bahnar |
| Agăl |
agăl (KJ)[hơgăl(K)](dt):triều thiên, mũ của vua. ''Agăl jơla: Mão gai. Agăl rang: Vòng hoa. '' |
Bahnar |
| Agăm |
agăm (J)[pơgăm(KJ)](dt): thuốc độc lấy từ nhựa dây ''mrei ''(tẩm chất độc vào mũi tên để bắn thú dữ hay kẻ thù). x: pơgăm 2 |
Bahnar |
| Aglăk |
aglăk [hơnglăk(K)](đt): nói khích bác. x: hơnglăk2 |
Bahnar |