|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Adroi |
adroi (KJ)[hơdroi(K)](trt): trước.Hăp bô̆k adroi kơ inh: Nó đi trước tôi. Adroi xơ̆ hăp jĭ'' bơngai klĕ: Trước kia nó là người ăn cắp. Bô̆k hơtĭ adroi: Ði kẻ trước người sau.'' |
Bahnar |
| Adrơi |
adrơi (KJ)[hơdrơy(K)](dt): 1- cái chày giã gạo. 2- trụ rào. x: hơdrơy. |
Bahnar |
| Adrok |
adrok (KJ)[hơdrok(KJ)](dt):da hay vỏ cứng thú vật. x: hơdrok. |
Bahnar |
| Adrol |
adrol [adroi(K)](trt): trước. x: adroi. |
Bahnar |
| Adrom |
adrom (J)[hơdrom(KJ)](đt): một ôm (củi...). x: hơdrom. |
Bahnar |
| Adrŏn |
adrŏn [hơdruơ̆n(K)](dt): cái chòi (để cất lúa hay nghỉ lại đêm trong mùa trỉa hay gặt). |
Bahnar |
| Adrŏng |
adrŏng (J)[tơdrŏng(K)](dt): cây đót. x: tơdrŏng. |
Bahnar |
| Adrơ̆ |
adrơ̆ (J)[hơdrơ̆(K)](đt): 1- trút hơi khi chết. 2- khó thở. 3- xốc trên để làm nhẹ bớt gánh nặng. x: hơdrơ̆ |
Bahnar |
| Adrơ̆l |
adrơ̆l adrơ̆l [hơdrŏl(K)](trt): đều nhau, bằng nhau. x: hơdrŏl. |
Bahnar |
| Adrơ̆m 1 |
adrơ̆m 1(J)[hrơ̆m(K)](trt): cùng một lúc, vừa lúc. x: hrơ̆m. |
Bahnar |