|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Agrĕ |
agrĕ (J)[hơgrĕ(K)](tt):nghiêng, xiên. ''Hnam agrĕ gah 'ma: Nhà nghiêng bên phải. '' |
Bahnar |
| Agrop |
agrop (KJ)[hơgrop(KJ)](đt): ghép đôi. ''Hơgrop rơmo jing minh kŏp: Ghép hai con bò thành đôi. '' |
Bahnar |
| Agrưch |
agrưch [hơgrĕ(K)](tt): nghiêng, xiên. x: hơgrĕ. |
Bahnar |
| Ah |
ah (KJ)(gt): 1- tại, ở.'' Ah âu, ah noh: Ở đây, ở kia. Ah to: Ở đằng kia. Ah yơ?: Ở đâu? Pôm oei ah hnam: Pôm ở nhà. ''2- vào, lúc. ''Ah kơxơ̆ kơnh: Lúc chiều nay. Ah tơpo wă lôch: Vào lúc chết. ''3- khi.'' Ah jang, nĕ kơ pơma lơ: Ðừng nói nhiều khi làm việc. '' |
Bahnar |
| Ah ah |
ah ah (K)(trt): khó thở.'' Hăp hrek hrok hlăm jat, ah ah bĭ gơh dui jơhngơ̆m: Nó bị lao trầm trọng, không thở được.'' |
Bahnar |
| Ah ha |
ah ha (KJ)[hah ha(KJ)](tht): chỉ sự vui mừng. ''Ah ha! hăp truh boih: A ha! nó tới rồi.'' |
Bahnar |
| Ah wa |
ah wa (K)(tưt): tiếng khóc oa oa bé mới sinh.'' Oh inh nhơ̆m ah wa plăt năr: Em tôi khóc oa oa suốt ngày.'' |
Bahnar |
| Ahơ̆m 1 |
ahơ̆m 1(KJ)[hơ̆m(KJ)](phxđ):được, đúng vậy. ''Ahơ̆m! 'de chang thoi noh boih 'mơ̆m: Ðúng thế! người ta chỉ trông chờ cái đó thôi.'' |
Bahnar |
| Ahơ̆m 2 |
ahơ̆m 2(KJ)(tưt): ờm. tiếng ờm khi tằng hắng. |
Bahnar |
| Ahrai |
ahrai [harei(KJ)](trt): bây giờ. x: harei. |
Bahnar |