|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Adret |
adret (KJ)[hơdret(K)](dt): 1- thân chuối. 2- khúc cây. x: hơdret. |
Bahnar |
| Adrê̆ |
adrê̆ (KJ)[hơdrê̆ (K)](đt): 1- bỏ. ''Adrê̆ khop: Bỏ đạo. 'bok Rơh xang adrê̆ kon akăn boih: ông Rơh đã bỏ vợ con rồi.'' 2- chết.'' Mĕ nhôn xang adrê̆ nhôn minh xơnăm boih: Mẹ chúng tôi chết đã một năm rồi.'' |
Bahnar |
| Adrih |
adrih 2(K)[hơdrih(K)](tt): 1- xanh (lá cây) tươi.2- sống (thức ăn). x: hơdrih 2 |
Bahnar |
| Adrih 1 |
adrih 1(K)[hơdrih(K)](đt): hỉ mũi. x: hơdrih 1 |
Bahnar |
| Adrin |
adrin (KJ)(đt): cố gắng. ''Ih athai adrin bơ̆ jang: Anh phải cố gắng làm việc. Adrin pơkeh năr âu: Cố gắng làm xong hôm nay.'' |
Bahnar |
| Adrĭng |
adrĭng (KJ)[hơdrĭng(K)](trt):cùng một lúc, một lượt. x: hơdrĭng. |
Bahnar |
| Adrĭng adrĭng |
adrĭng adrĭng (J) |
Bahnar |
| Adrŏ |
adrŏ [kơteh(KJ)](dt): tiếng động. x: kơteh1 |
Bahnar |
| Adro 1 |
adro 1(KJ)[hơdro(K)](dt): con ve ve. x: hơdro1 |
Bahnar |
| Adro 2 |
adro 2(KJ)[hơdro(K)](tt): 1- góa (chồng, vợ). x: hơdro2 2- trống không, bỏ hoang. x: kơdro. |
Bahnar |