|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ăi |
ăi (KJ)(tht): 1- tiếng ái kêu đau.'' Aêi! hơkĕnh teh inh boih: Aùi! tôi bị ngạnh cá trê đâm.'' 2- tiếng ơ gọi nhau.'' ăi! ih bô̆k tơyơ dĭ? ơ! anh đi đâu đấy?'' |
Bahnar |
| Ai 1 |
ai 1(K)(đat): em ơi, cưng ơi (tiếng gọi nhau của vợ chồng hay tình nhân). |
Bahnar |
| Ai 2 |
ai 2(KJ)(dt): 1- ơn phúc.'' Ai B.Y: Aân huệ. Yang Ai: Ðức Chúa Thánh Thần ''2- may mắn, phước.'' Hăp bơngai ai jat 'dei 'de manat: Nó người có phước, được người ta thương mến. Jang xa ai: Làm ăn may mắn.'' |
Bahnar |
| Ai jăng |
ai jăng (KJ)(dt): nhân đức, đạo đức. |
Bahnar |
| Ai ney |
ai ney ai ney (K)(tht): mệt thật, khổ thật. ''Ai ney! inh xang kuă bô̆k, chŏng hăp khŏm dui: Mệt quá! tôi không muốn mà nó cứ kéo đi.'' |
Bahnar |
| Ai trŏk |
ai trŏk (K)(dt): uy quyền. |
Bahnar |
| Aih |
aih aih (KJ)(tht): úi chà. tiếng úi chà khi ăn trái chua.'' Aih! hleu adrih jô̆ jat: Úi chà! me xanh chua quá.'' |
Bahnar |
| Ak 1 |
ak 1(KJ)(dt): chim quạ. ''Plŭn ak: Nòng nọc cóc.'' |
Bahnar |
| Ak 2 |
ak 2(KJ)(tt): đen. ''Iĕr ak: Gà quạ. Hơtôk ak: Loại ghè đen.'' |
Bahnar |
| Ak chăk |
ak chăk (KJ)(dt): con ác là. |
Bahnar |