|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ăl pơlong |
ăl pơlong (K)(đt): thi đậu.'' Bĕ xô̆ hơ̆k păng inh, kơlih kon inh xang ăl pơlong boih: Hãy vui với tôi, vì con tôi đã thi đậu.'' |
Bahnar |
| Ala 1 |
ala 1(KJ)[hơla(K)](đt): 1- mướn, cho mướn. 2- vừa bán vừa cho (người bán thông cảm cảnh thiếu thốn của người mua). 3- bù để cho đều nhau. x: hơla. |
Bahnar |
| Ala 2 |
ala 2(G)[kơ'nơ̆m(K)](trt): dưới. '''De Bahnar ala kông: Người Bana miền dưới núi (chỉ bộ lạc miền bắc An khê).'' |
Bahnar |
| Ala kơ gơh |
ala kơ gơh (K)(trt): chắc chắn được.'' Ala kơ gơh, tơ̆ng e wă pơxrăm: Nếu mày muốn học chắc chắn được.'' |
Bahnar |
| Ala pơxrăm |
ala pơxrăm (K)(dt): học bổng. |
Bahnar |
| Alah |
alah (KJ)(tt): 1- lười biếng. ''Alah jơhĕng: Rất biếng làm. Alah lơlêng: Lười nhác. ''2- chán ngán. ''Inh alah kơ oei păng Pup bơngai grŏng: Tôi chán ở với anh Pup hay cáu kỉnh.'' |
Bahnar |
| Alăk 1 |
alăk 1(KJ)(dt): rượu lấy từ thân cây dừa rừng (ngày xưa) rượu đế (ngày nay). |
Bahnar |
| Alăk 2 |
alăk 2(KJ)(tt): phức tạp. ''Ih pơma alăk jat inh uh kơ wao: Anh nói phức tạp quá tôi không hiểu được. 'Long alăk uh kơ gơh trah: Cây nhiều thớ không đẽo được.'' |
Bahnar |
| Alăk alai |
alăk alai (K)(trt): vô số kể. '' Bơngai truh alăk alai: Người đến đông vô số kể.'' |
Bahnar |
| Alĕch |
alĕch (K)(dt): hướng đông. '' Măt ‘năr lĕch gah alĕch: Mặt trời mọc từ phương đông.'' |
Bahnar |