|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Akok 2 |
akok 2(J)[hơkok(K)](dt)chiếc chiếu. x: hơkok. |
Bahnar |
| Akol |
akol (J)[hơkol(K)](dt): sóng (nước, biển). x: hơkol. |
Bahnar |
| Akŏl |
akŏl (KJ)[hơtŭ(K)](dt): 1- mắt (tre, le, mía..) 2- đốt ngón tay, chân. x: hơtŭ. |
Bahnar |
| Akŏm |
akŏm (KJ)(đt): gom lại, tập trung lại, hội họp. ''Akŏm 'long unh: Gom củi lại. 'De akŏm, wă pơ'dăp bơ̆ rông: Người ta tập trung, để thảo luận dựng nhà rông. Bô̆k akŏm: Ði họp.'' |
Bahnar |
| Akơn |
akơn (J)[hơnơn(K)](đt): giở lên, kê lên. x: hơnơn. |
Bahnar |
| Akŏp |
akŏp (KJ)(đt): cộng lại.'' Akŏp rơmo jing minh kŏp: Ghép hai con bò thành một đôi. Yap akŏp: Tính cộng. Bơ̆n akŏp minh 'don, wă kơ jang dah keh: Chúng ta chung sức làm cho mau xong.'' |
Bahnar |
| Akơ̆m |
akơ̆m (KJ)(dt): thuốc độc. ''Tơlei akơ̆m: Dây rừng có thuốc độc. 'Long akơ̆m, 'long krăl, 'long blu: Lọai cây thuốc độc.'' |
Bahnar |
| Akơ̆t |
akơ̆t akơ̆t (J)[hơkơ̆t(K)] (đt): 1- nuốt chửng. 2- lừa đảo của cải người khác (mượn rồi đem bán). x: hơkơ̆t. |
Bahnar |
| Akuk |
akuk (KJ)[hơkuk(K)](dt): cảm cúm. x: hơkuk. |
Bahnar |
| Ăl |
ăl (K)[gră(KJ)](trt): nhiều. ''Xơnăm âu lơ̆m tum yă jrŭm ăl jat: Năm nay ao đầy tôm tép .'' |
Bahnar |