|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ang 2 |
ang 2(KJ)[rang(K)](dt): ánh sáng. ''Ang khei: Aùnh sáng mặt trăng. Ang măt ‘năr: Aùnh sáng mặt trời. Ang drê dra: Aùnh sáng chói.'' |
Bahnar |
| Ang 3 |
ang 3(KJ)(tt): rạn. ''Ghe ang: Ghè bị rạn.'' |
Bahnar |
| Ang bang |
ang bang (KJ)(tt): nổi tiếng, danh tiếng.'' Rông 'de kon kông bơ̆ păng 'long, xang ang bang jơ̆p jă: Nhà rông người dân tôïc làm bằng gỗ, đã nổi tiếng khắp nơi.'' |
Bahnar |
| Ang moi |
ang moi (KJ)(dt): ráng đỏ lúc xế chiều hay sáng sớm.'' 'De kon kông ga kơ chăm, hơgơ̆m kơ ang moi pơgê tơdra kơ plĕnh wă hngach: Người dân tộc thường tiên đoán, khi ráng đỏ sáng sớm là dấu hiệu trời sắp mưa dầm.'' |
Bahnar |
| Anglă |
anglă (J)[hơnglă(K)](đt): vỗ bờ (sóng). x: hơnglă. |
Bahnar |
| Anglăng |
anglăng (J)[hơnglăng(K)](dt):loại lá rừng ăn được. x: hơnglăng 2 |
Bahnar |
| Anglâu |
anglâu [hơnglâu(K)](dt): ngón tay chân. x: hơdrăng |
Bahnar |
| Anglŏ anglĕch |
anglŏ anglĕch (KJ)(dt):đời người, thế kỷ. x: hơnglŏ hơnglĕch. |
Bahnar |
| Anglong |
anglong [tơnglong(K)](dt): 1- sáp ong. 2- cây nến. x: jrĕnh. |
Bahnar |
| Angong |
angong (KJ)[hơngong(K)](đt):1- tha mồi. 2- vừa đi vừa ăn. x: hơngong. |
Bahnar |