|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ao |
ao (KJ)(dt): áo. ''Ao kŏng: Áo dài tay. Ao hŏp: Aùo ngắn tay. Ao tŏt rơteng: Aùo có đường viên màu.Ao xoi: Aùo lễ. Ao rơmo: Yếm bò.'' |
Bahnar |
| Ap |
ap (KJ)(tt): khó. (dùng ở phủ định). ''Uh kơ ap: Không khó. Pă ap kiơ: Không khó gì.'' |
Bahnar |
| Ăp ăp |
ăp ăp (K)(trt): quá đáng. '''Bôh Hrĭt bĭ rơ-a, ‘bok Rơh pơma ăp ăp: Thấy Hrĭt nghèo, ông Rơh nói quá lời. '' |
Bahnar |
| Ap ĭn |
ap ĭnap ĭn(K)(dt): bụng dưới, háng. |
Bahnar |
| Apă |
apă (J)[hơpă(K)](dt): cá sặc. |
Bahnar |
| Apah |
apah (K)[hơpah(K)](đt): thưởng, trả công.'' Hăp apah Pôm tơgăl kơ xơnong jang minh năr: Nó trả công cho Pôm xứng với công nhật. Xơnong apah: Phần thưởng.'' |
Bahnar |
| Apăl |
apăl (J)[hơpăl(K)](dt)cối giả gạo. x: hơpăl. |
Bahnar |
| Apăl yang |
apăl yang (K)(dt): con ma nước. |
Bahnar |
| Apăm |
apăm (J)[hơdruơ̆n(K)](dt): cái chòi (để cất lúa hay nghỉ lại đêm trong mùa trỉa, hay gặt). x: hơdruơ̆n. |
Bahnar |
| Apang |
apang (KJ)[hơpang(K)](đt):cãi vã. x: hơpang. |
Bahnar |