|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Apăng |
apăng [hơpăng(KJ)](dt): lóng (tre, le, mía..) lóng tay chân. x: hơpăng. |
Bahnar |
| Apăr pêt |
apăr pêt (KJ)(trt): lệch một bên.Pơkăp tar xung apăr pêt: Tra cán rìu lệch một bên. |
Bahnar |
| Apĕch |
apĕch (J)[hơpĕch(K)](đt): kỳ cọ. x: hơpĕch. |
Bahnar |
| Apinh |
apinh (KJ)(đt): xin.'' Ih apinh uh kơ 'dei, kơlih kơ Ih apinh uh kơ trŏ tơdrong: Anh xin mà không được, vì xin không phải phép. Bơngai apinh xa: Người ăn xin. Apinh ala: Ði xin mua rẻ.'' |
Bahnar |
| Ăplăng |
ăplăng [plăng(K)](dt): cây sả. x: plăng. |
Bahnar |
| Aplih |
aplih (J)[hơ'blih(K)](đt): đổi, thay đổi, trao đổi. x: hơ'blih. |
Bahnar |
| Aploh |
aploh (J)[hơploh(K)](đt): xuôi dòng. x: hơploh. |
Bahnar |
| Apo |
apo (KJ)[hơpo(K)](đt): chiêm bao, nằm mơ. x: hơpo. |
Bahnar |
| Apoch |
apoch (J)[hơpoch(K)](đt): vịn theo một vật để đi. x: hơpoch. |
Bahnar |
| Apơi |
apơi apơi (KJ)(đt): ước mong, mong muốn.'' Apơi kơ hơnŭk, tơma alah: Ước mong sướng mà lười. Xơ̆ kuă pơxrăm, dang ei apơi duh pă tom: Trước kia không muốn học, bây giờ mong muốn cũng không kịp.'' |
Bahnar |