|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Anhŏ 1 |
anhŏ 1(J)[hơnhŏ(K)](tt): 1- tự ti, mặc cảm. 2- không dám, không xứng đáng. x: hơnhŏ 1 |
Bahnar |
| Anhŏ 2 |
anhŏ 2(J)[hơnhŏ(K)](trt): chỉ đủ, vừa đủ. x: hơnhŏ 2 |
Bahnar |
| Anhok |
anhok (KJ)[hơnhok(K)](đt): thắt cổ. x: hơnhok. |
Bahnar |
| Anhơl |
anhơl (J)[hơnhơl (K)](đt): giơ cao, giương cao. x: hơnhơl. |
Bahnar |
| Anhông |
anhông (J)[hơnhông(K)](đt): hát dân ca. x: hơnhông. |
Bahnar |
| Anhŭ |
anhŭ (J)[hơnhŭ(K)](dt): các loại lá có vị chua ăn được (lá me, cốc băm nhỏ trộn với thịt dùng trong các bữa tiệc)x: hơnhŭ. |
Bahnar |
| Anĭ |
anĭ (J)[anê̆(KJ)](trt): giữa. x: anê̆. |
Bahnar |
| Anih |
anih (KJ)(dt): 1- chỗ. ''Anih pơm pơlei: Chỗ để dựng làng.'' 2- thời gian người phụ nữ dưỡng sức, sau khi sinh đẻ. ''Drăkăn oei anih: Người đàn bà dưỡng sức sau khi sinh.'' |
Bahnar |
| Anih anơ̆m |
anih anơ̆m (KJ)(dt): 1- nhà. ''Aâu boih anih anơ̆m inh: Ðây là nhà tôi''. 2- qŭ hương xứ sở. |
Bahnar |
| Anol tô̆ |
anol tô̆ (K)(dt): hàn thử biểu. |
Bahnar |