an (hoan) (KJ)(dt): 1- yên xe.'' Chô̆ an hơxeh: Cột yên ngựa. An chơ tơmam: Yên chở hàng.''2- (dùng trong từ ghép). '''Bum an: Loài dây leo có củ đỏ độc, chỉ ăn được khi phơi khô, nấu chín rồi ngâm chỗ nước chảy cho bớt chất độc. Klang an: Loại diều làm bằng lá cây "an" khô.''
Add new comment