|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơchai 3 |
kơchai 3(K)(dt): chuột nhắt. |
Bahnar |
| Kơchaih |
kơchaih [kơxeh(K)](đt):hắt hơi. x: kơxeh. |
Bahnar |
| Kơchăn |
kơchăn (K)(đt): 1- đi bấm chân cho khỏi ngã.'' Trong tơblơ̆r, athai bô̆k kơchăn kuă kơ pơ̆k: Ðường trơn, phải đi bấm chân cho khỏi ngã. ''2- lấy đà, lấy trớn.'' Kơchăn adroi kơ tơplŏng: Lấy đà trước khi nhảy.'' |
Bahnar |
| Kơchang |
kơchang (K)[kơnhang(KJ)](đt):vọng lại, vang lại. x: kơnhang. |
Bahnar |
| Kơchăng |
kơchăng (K)(đt): để ý, cẩn thận, coi chừng.'' Bô̆k trong bri athai kơchăng iŭ kơ kla: Ði rừng phải coi chừngï cọp.'' |
Bahnar |
| Kơchang lă |
kơchang lă (K)[lang lă(KJ)](tt):trống trải.'' Tơ̆ng ih wă năm tơ mir inh, athai bô̆k găn xăr kơchang lă: Nếu anh muốn đến rẫy tôi, anh phải qua một cánh đồng trống.'' |
Bahnar |
| Kơchap |
kơchap (K)(dt): vảy (cá, tê tê...). Kơchap ka xrơh: Vảy cá phá. Kơchap pơnhol tĕch dei jên: Vảy tê tê bán được tiền lắm. |
Bahnar |
| Kơchar |
kơchar (K)(đt): đẻ nhánh. Teh 'lơ̆ng, 'ba kơchar lơ jat. Ðất tốt, lúa đẻ nhánh nhiều. |
Bahnar |
| Kơchau |
kơchau(K)(đt):1- vồ bằng móng, bấu.'' Kla kơchau xơke păng tơ'ngiơh: Cọp vồ heo rừng bằng móng. Xŏr Mam mĭl kơchau 'bŏ Dŏng Wŏt: ông Xŏr Mam tức giận bấu má ông Dŏng Wŏt. ''2- bén rễ.'' 'Long nao pơtăm xang kơchau rơh: Cây mới trồng đã bén rễ.'' |
Bahnar |
| Kơcheh |
kơcheh (K)(dt):dăm gỗ hay mảnh chai...'' Kơcheh 'long unh: Dăm củi. E bô̆Êk mă 'lơ̆ng, iŭ juă kơcheh chai: Con đi cẩn thận, kẻo đạp mảnh chai Kơcheh 'bănh mi: Vụn bánh mì.'' |
Bahnar |