|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơchơ̆t 2 |
kơchơ̆t 2(K)(dt):(dùng trong từ ghép). chỗ bắt đầu lên, xuống. ''Kơchơ̆t krang: Chỗ bắt đầu lên dốc. Kơchơ̆t chuơh: Chỗ bắt đầu sâu.'' |
Bahnar |
| Kơchrôl |
kơchrôl (K)(tưh): 1- vệt.'' Kông rơlih 'bôh kơchrôl dơ̆ng ataih: Núi lở thấy một vệt từ xa.'' 2- nước đục có rác rến.'' 'Dak tih kơxŏk kơchrôl: Nước lớn đục và rác rến.'' 3- da tróc vảy. '' Bơngai lak akar kơchrôl: Người bị lác da tróc vảy.'' |
Bahnar |
| Kơchu |
kơchu [hơroh(K)](trt): vội vã. x: hơroh 2 |
Bahnar |
| Kơchŭ |
kơchŭ (K)(trt): nhễ nhãi.'' 'De haioh kơchŭ 'dak hay: Trẻ con hay chảy dãi nhễ nhãi. Rơmo xa trŏ hơdrông, 'dak hay lĕch kơchŭ: Bò ăn trúng sâu sùi bọt mép nhễ nhãi.'' |
Bahnar |
| Kơchua |
kơchua (K)(trt): 1- oan ức.'' 'De anai pơm, chŏng 'de xăl kơchua hăp: Người khác làm, nhưng người ta vu oan cho nó. ''2- không phải đâu.'' Yơ̆ng bri inh bôh ih tơ kơtua dĭng dŭng jŏ?_kơchua, yơ̆ng bri inh oei tơ hnam: Hôm qua tôi thấy anh ở cầu treo phải không?_không có đâu, hôm qua tôi ở nhà mà! ''3- không lý do. '' Mĭl kơchua: Giận vô cớ.'' |
Bahnar |
| Kơchuam |
kơchuam (K)(trt): lem luốc, lọ lem.'' Bơ̆ gŏ plăt năr, muh măt kơchuam pôm kơmŏ gŏ: Nấu nướng suốt ngày, mặt mũi lem luốc. Muh măt nhi kơchuĕ thoi rĕch cham, kơchuam rĕch bri, bu mă wă: Hai đứa mình mặt mày lem luốc như thế này, ai mà ưng.'' |
Bahnar |
| Kơchuĕ |
kơchuĕ (K)(trt): lem luốc, lọ lem. x: kơchuam. |
Bahnar |
| KơchŭÊ kơchuă |
kơchŭÊ kơchuă (K)(trt): lem luốc, lọ lem. x: kơchuam. |
Bahnar |
| Kơchuei |
kơchuei [kơtuĕn(K)](dt):cái xoáy trên đầu, trên lưng bò. x: kơtuĕn. |
Bahnar |
| Kơchuh mŭm |
kơchuh mŭm (K)[chŭp mŭm(K)](trt):ngã chúi mặt xuống đất. '' Tơih lơih tơlei bri, pơ̆k kơchuh mŭm pơ-eh măt: Vấp phải dây rừng, ngã chúi mặt xuống đất mắt sưng húp.'' |
Bahnar |