|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơdok |
kơdok [ôn(KJ)](đt):giấu diếm, cất giấu. x: ôn. |
Bahnar |
| Kơdom |
kơdom (K)(dt): một bụm (hai bàn khum lại để ngữa đựng lúa hay gạo...).'' Aên minh kơdom 'boh: Cho một bụm muối.'' |
Bahnar |
| Kơdong |
kơdong (K)(tt): cường tráng. Bơngai pơ'nam kơ pơxrăm dơh akâu, gô 'dei akâu jăn kơdong: Ngưòi năng tập thể dục có thân hình cường tráng. |
Bahnar |
| Kơdông |
kơdông (K)(dt): (dùng trong từ ghép).'' Hre kơdông: Một loại dây mây to và cứng.'' |
Bahnar |
| Kơdŏng 1 |
kơdŏng 1(K)(dt):1- bẫy chuột làm bằng ống nứa đặt mồi bên trong, khi chuột chui vào sẽ bị xiết cổ. 2- chim chích chòe. 3- (dùng trong từ ghép). ''Hơ'bo kơdŏng: Cây bo bo.'' |
Bahnar |
| Kơdŏng 2 |
kơdŏng 2(K)(tt): choai (gà trống). ''Iĕr tơmông kơdŏng pơtơm pơxrăm ŏ: Gà trống choai mới tập gáy.'' |
Bahnar |
| Kơdông yang |
kơdông yang (K)(dt): cây rau trai. |
Bahnar |
| Kơdonh |
kơdonh (K)(dt):một loại lúa nếp. |
Bahnar |
| Kơdơ̆ |
kơdơ̆ (K)(tt): mắc cở, xấu hổ, hổ thẹn. '' Jang xa uh kơ mah xŏng, kơdơ̆ kơ 'de: Làm không đủ ăn hổ thẹn với người khác.'' |
Bahnar |
| Kơdơ̆k 1 |
kơdơ̆k 1(K)(đt): sôi (nước...). 'Dak xang kơdơ̆k: Nước đã sôi. |
Bahnar |