|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơdi 1 |
kơdi 1(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Kơdi 2 |
kơdi 2(K)(dt): lý do, nguyên do. Tơ̆ng uh kơ dei kơdi bơ̆n tơblah pơm kiơ! Nếu không có lý do chính đáng chúng ta đánh nhau làm chi! |
Bahnar |
| Kơdiang |
kơdiang (dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Kơdih |
kơdih (K)(đat): chính mình, của riêng.'' Inh wă kơdih, uh kơ 'dei bu pơchŭt: Chính tôi muốn, chứ không ai xúi giục cả. Xara kơdih: Mỗi người một ý. Tơmam kơdih: Của riêng.'' |
Bahnar |
| Kơdik |
kơdik (K)(dt): cặn bã.'' Kơdik ah krĕl mŏng: Cặn ở đáy ly.'' |
Bahnar |
| Kơdinh dunh |
kơdinh dunh [dinh dunh](dt):con vật thần thoại, hoang đường, sống trong rừng có rốn phun lửa. |
Bahnar |
| Kơdiŏng |
kơdiŏng (J)[akăn(KJ)](dt): vợ. |
Bahnar |
| Kơdiu |
kơdiu (K)(trt): đen kịt (mây). Plĕnh kơdiu wă 'mi: Trời mây đen kịt sắp mưa. |
Bahnar |
| Kơdo |
kơdo [bơla kơdo](dt): voi đực nghé. |
Bahnar |
| Kơdô |
kơdô (K)(dt): cái bồ đập lúa. Tôh 'ba păng kơdô hmĕnh loi kơ juă: Ðập lúa bằng bồ nhanh hơn đạp chân. |
Bahnar |