|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơdăng |
kơdăng (K)(tt): 1- cứng.'' Teh kơdăng pơchoh uh kơ mŭt: Ðất cứng cày không xuống. 'Don thoi teh kơdăng: Không có trí khôn. Rơxŭt plei mă kơdăng: Bơm trái banh cho cứng. ''2- dẽ.'' Teh kơdăng pơchoh uh kơ han: Ðất dẽ khó cày.'' |
Bahnar |
| Kơdang dŭk |
kơdang dŭk (K)(dt): 1- hàng rào sơ sài (cắm le hình vòng cung). '' Pơm kơdang dŭk wă tơ-iŭ xơke: Làm hàng rào hình vòng cung để heo rừng sợ. ''2- bầu trời.'' Tơ kơdang dŭk, bĕnh kơ xơnglŏng: Bầu trời đầy sao.'' |
Bahnar |
| Kơdâu |
kơdâu (KJ)(dt): chạy.'' Kơdâu pơ̆r yơ̆r: Chạy rất nhanh. Kơdâu klang: Trốn khắp nơi. Linh kơdâu: Lính đào ngũ.'' |
Bahnar |
| Kơdeh |
kơdeh (K)(đt): 1- búng.'' Kơdeh kơtôch hơ̆t: Búng tàn thuốc đi xa. 'Long kơdeh: Cây có sức bật lên (dùng trong bẫy chim hoặc để hất viên đá đi xa). ''2- múa trống.'' Kơdeh xơgơ̆r: Múa trống.'' |
Bahnar |
| Kơdĕm |
kơdĕm (KJ)(dt): củ hành. Kơdĕm trôm: Củ hành (sở dĩ gọi ''trôm'', vì lá hình ống, để phân biệt với ''kơdĕm toih'': ''Củ tỏi).'' |
Bahnar |
| Kơdĕn |
kơdĕn (K)(dt): nút áo. |
Bahnar |
| Kơdĕng 1 |
kơdĕng 1(K)(đt):lấy phên che chung quanh bó cây đặt dưới nước hoặc chồng đá để bắt cá.'' Kơdĕng kơdruh: Bắt cá theo cách trên.'' |
Bahnar |
| Kơdĕng 2 |
kơdĕng 2(K)[dra pŏk(K)](dt):cái kệ, giàn để đồ.'' 'Măn kon 'boh, kon trŏng, kon pơhăng tơ kơdĕng: Ðể muối, cà, ớt đủ thứ trên giàn.'' |
Bahnar |
| Kơdêt |
kơdêt (K) đồ bỏ, không thèm. Tơmam kơdêt: Ðồ bỏ. E hơ̆m wă mă âu?_kơdêt 'dĭk: Mày có muốn cái này không?_không thèm đâu. |
Bahnar |
| Kơdêu |
kơdêu (K)(tt): cong''. '''Dao kơdêu: Kiếm cong. |
Bahnar |