|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơdơ̆k 2 |
kơdơ̆k 2(K)(tt): nghẹt, kẹt. Tơnglang kơdơ̆k, 'dak uh kơ gơh ro: Vọt nước bị nghẹt, không chảy được. |
Bahnar |
| Kơdơ̆l 1 |
kơdơ̆l 1(K)(đt): bít kín, chận. Kơxôm kơdơ̆l trôm: Con kỳ nhông bít kín hang. |
Bahnar |
| Kơdơ̆l 2 |
kơdơ̆l 2(KJ)[kơ'nơ̆l(K)](dt):nắp nồi (bằng lá cây dầu, lá chuối). |
Bahnar |
| Kơdơ̆l 3 |
kơdơ̆l 3(KJ)(tt): 1- đặc.'' Pơle kơdơ̆l, phat rơbăng: Le đặc, nứa rỗng. Trĕng kơdơ̆l, liliơ gơh et: ông hút đặc sao mà uống được (rượu ghè).'' 2- bông gòn sạch hạt.'' Athai pơtă kơpaih gơh 'dei kơdơ̆l: Phải quay hết hạt bông gòn để có bông gòn sạch.'' |
Bahnar |
| Kơdơ̆p 1 |
kơdơ̆p 1(K)(đt): che đậy, che giấu.'' Iŏk kơ'nơ̆l kơ'dơ̆p gŏ por: Lấy vung đậy nồi cơm. Hơmơ̆l kơdơ̆p măt ‘năr: Mây che khuất mặt trời. Kơdơ̆p tôm tơdrong xang pơm mê̆: Che giấu mọi việc làm xấu xa.'' |
Bahnar |
| Kơdơ̆t |
kơdơ̆t (K)(đt): bịt, chận lại (bằng tay).'' Kơdơ̆t trôm kơne: Bít hang chuột.'' |
Bahnar |
| Kơdră |
kơdră (K)(dt): chủ, ông chủ, bà chủ.'' Kơdră hnam: Chủ nhà. Kơdră hnam pơxrăm: Hiệu trưởng.'' |
Bahnar |
| Kơdraih |
kơdraih (K)(trt): 1- chỉ âm thanh lớn. ''Pơma re kơdraih: Nói to tiếng. Glaih taih re kơdraih: Sét đánh đùng đùng.'' 2- nhà có vị trí không tốt hay bị xui xẻo.'' Hnam kơdraih: Nhà có vị trí không tốt, xui xẻo. ''3- chảy xiết, mạnh. '''Dak kơdraih: Nước chảy xiết. Xik kơdraih : Rượu mạnh.'' |
Bahnar |
| Kơdrăk |
kơdrăk (KJ)(dt): cây trắc. Kơdrăk hơke: Loại trắc mun. Kơdrăk unh: Loại trắc đỏ. |
Bahnar |
| Kơdrang |
kơdrang (K)(dt): chuồng. Kơdrang iĕr: Chuồng gà. Kĭ''t kơdrang: Một loại nhái xanh.'' |
Bahnar |