|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơduang |
kơduang (K)(tt): đường cong, hình cong. |
Bahnar |
| Kơdŭl 1 |
kơdŭl 1(K)(dt):một loại cây rừng. x: kơ'dŏl. |
Bahnar |
| Kơdŭl 2 |
kơdŭl 2(K)(dt): một loại chim diệc. |
Bahnar |
| Kơdŭn |
kơdŭn (K)(đt): lui lại.'' Nĕ 'bôh anat, mă kơdŭn tơrŏng: Ðừng thấy khó, mà chùn chân.'' |
Bahnar |
| Kơdŭng |
kơdŭng (K)(dt): túi''. Tah jên lơ̆m kơdŭng: Bỏ tiền vào túi. Bĕng kơdŭng: Ðeo túi. Kơdŭng thơ: Bì thơ.'' |
Bahnar |
| Kơdŭng long mong |
kơdŭng long mong (K)(dt):túi (trong đó có đá lửa cục sắt và bùi nhùi để lấy lửa). |
Bahnar |
| Kơduơl |
kơduơl (K)[kơdơ̆l(K)](đt):bít kín, chận. x: kơdơ̆l 1 |
Bahnar |
| Kơduơ̆ng |
kơduơ̆ng (K)(dt): sỏi thận. x: kơ'duang. |
Bahnar |
| Kơdŭt |
kơdŭt (K)(dt): đọt tranh rất nhọn. '' Hrŏng kơdŭt: Ngọn tranh mới lú ra khỏi đất nhọn như chông. Kơne kơdŭt: Chuột có đuôi rất ngắn.'' |
Bahnar |
| Koei |
koei (KJ)(dt): 1- loại bướm trắng rất nhỏ.2- người mắc bệnh sán sơ mít.'' Bơngai trŏê koei: Người mắc bệnh sán sơ mít (quan niệm cũ, vì họ nuốt phải loại con bướm nói trên, và con bướm này biến thành sán sơ mít).'' |
Bahnar |