|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơdrăng |
kơdrăng (K)[drănglo(K)](dt):nam giới, đàn ông. ''Kon kơdrăng: Con trai.'' |
Bahnar |
| Kơdranh |
kơdranh [trong(K)](đt):mai mối, mối lái. x: trong 1 |
Bahnar |
| Kơdrăp |
kơdrăp [adrăp(J)hơdrăp(K)](trt):lại, nữa. x: hơdrăp. |
Bahnar |
| Kơdrăt 1 |
kơdrăt 1(K)(đt): giật mình. Kơdrăt kơ glaih: Giật mình vì sấm sét. |
Bahnar |
| Kơdrăt 2 |
kơdrăt 2 (K)(trt): thình lình. Inh oei xŏng, kơdrăt hăp truh: Tôi đang ăn, thình lình nó tới. |
Bahnar |
| Kơdrâu |
kơdrâu (K)(dt): lá suốt cá. |
Bahnar |
| Kơdrêh |
kơdrêh (K)(đt): hù nhát, nhắc nhở. x: kơdrơih. |
Bahnar |
| Kơdrei |
kơdrei (KJ)[kơdrơi(K)](tt):đi qua lại vô phép trước mặt khách. x: kơdrơi. |
Bahnar |
| Kơdren |
kơdren (K)[pơtrĕn(K)](đt):khoác lác. x: pơtrĕn. |
Bahnar |
| Kơdrep |
kơdrep [chơdrĕp(K)](dt):đòng ba lưỡi, nĩa ăn. x: chơdrĕp. |
Bahnar |