|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơchĭk |
kơchĭk (K)(dt): 1- cây cà chít, có gỗ rất chắc. 2- thành ngữ. ''Kơchĭk minh dang, kơpang minh rưng: Cây cà chít một vùng, cây dâu cả đồi (ý nói rừng già có nhiều cây rậm rạp).'' |
Bahnar |
| Kơchil |
kơchil (K)(dt): cây có vỏ dày, xốp, làm quần áo (xưa). |
Bahnar |
| Kơching dung |
kơching dung (K)(dt): bùa ngãi làm tê liệt kẻ trộm. |
Bahnar |
| Kơchit |
kơchit (KJ)[pơdĭp(K)](đt):chiếm đoạt phần của ai. x: pơdĭp. |
Bahnar |
| Kơchơ |
kơchơ (K)(dt): chợ.'' Bô̆k pơdro hla 'bum tơ kơchơ: Bán rau muống ở chợ.'' |
Bahnar |
| Kơchok |
kơchok (K)[chơnok(K)](dt):khe rãnh (ở chiếc ná)'' Kơchok hrăê: Rãnh đặt mũi tên ở ná. Kơchok (chok) hơlŏng: Chổ lõm ở cổ, chân cổ.'' |
Bahnar |
| Kơchŏk 1 |
kơchŏk 1(K)[nhap(K)](tht):tiếng chửi rủa.'' Kơchŏk e noh! dah lôch tơ to hnha: Mẹ kiếp mày! chết quách đi. '' |
Bahnar |
| Kơchŏk 2 |
kơchŏk 2(KJ)(dt): nhắc đến người quá cố. ''Kơchŏk bă inh xơ̆ khan: Nĕ kơ et xik xoai: Khi cha tôi còn sống thường căn dặn: Ðừng uống rượu say. Kơchŏk 'de kơnam xang ôm boih: Xác quân địch đã thối rồi'' |
Bahnar |
| Kơchom |
kơchom (K)(dt): khe núi hẹp và sâu. |
Bahnar |
| Kơchŏn |
kơchŏn (K)(đt): 1- đi bấm chân cho khỏi ngã. 2- lấy đà, lấy trớn. x: kơchăn. |
Bahnar |