|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơbei |
kơbei (K)(dt): con bò tót, con bò mộng. |
Bahnar |
| Kơbiô |
kơbiô (K)(dt): cái chày vồ. |
Bahnar |
| Kơbiok |
kơbiok (K)(dt): cái cuốc chim. Yuơ kơbiok wă kơ xir teh tơmo: Dùng cuốc chim để đào đất đá. |
Bahnar |
| Kơbiŭng |
kơbiŭng (K)(dt): nắp, vung (nồi). |
Bahnar |
| Kơblô |
kơblô (K)(tt): phùng (má). Kơblô thoi ‘dŏk ‘mơ̆m trŏng: Má phùng như con khỉ ngậm trái cà. |
Bahnar |
| Kơbŏi |
kơbŏi (K)(dt): bộ phận sinh dục nữ (trẻ nhỏ). kơbô̆i (người lớn). |
Bahnar |
| Kơbôih |
kơbôih (K)(đt): bào.'' Kơbôih tơ̆r: Bào bàn. 'Long kơbôih: Cái bào.'' |
Bahnar |
| Kơbông kơbang |
kơbông kơbang (K)(trt): rực rỡ. ''Kơbông kơbang rang phưng khei pơ'dăm: Hoa phượng tháng năm đỏ rực.'' |
Bahnar |
| Kơbơ̆p |
kơbơ̆p (K)(tt): giập bễ, nứt nẻ. Tơlôp xang kơbơ̆p boih: Bầu đã bị giập. Prit 'dum 'bônh kơ kơbơ̆p: Chuối chín, dễ bị giập. |
Bahnar |
| Kơbrêu kơbrao |
kơbrêu kơbrao (K)(trt): thưa. Kơdrong hôi kơbrêu kơbrao rơmo gơh mŭt: Hàng rào thưa bò có thể vào được. |
Bahnar |