|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơ'nơ̆t |
kơ'nơ̆t (K): bít lỗ.'' Kơ'nơ̆t trôm kơne: Bít hang chuột.'' |
Bahnar |
| Kơ'nŭn |
kơ'nŭn (K)(trt): ngồi canh chừng. Kơnŭn Pôm gô răp drơ̆p tru: Pôm ngồi canh rập chim cu đất. |
Bahnar |
| Kơ-ăch |
kơ-ăch (K)(dt): cái ách. Măk rơmo tơ kơ-ăch wă kơ pơchoh: Mắc bò vào ách để cày. |
Bahnar |
| Kơ-aih 1 |
kơ-aih 1(K)(đt): làm cho người khác có cảm giác chua, chảy nước miếng. '' Xa plei iŭ, nĕ kơ-aih kơ inh, kơnh inh rŏnh: Aên trái chua, đừng làm tôi thèm chảy nước miếng.'' |
Bahnar |
| Kơ-aih 2 |
kơ-aih 2(K)(dt): tiếng sấm nhỏ rồi nổ "đùng". |
Bahnar |
| Kơ-ê |
kơ-ê (K)(đt): không ngờ. '''De pơchê uh kơ-ê, 'de pơdê uh kơdơ̆: Họ chê cũng không hay biết, nhạo cũng không xấu hổ. Ih truh inh uh kơ-ê: Tôi không ngờ anh tới.'' |
Bahnar |
| Kơ-ep |
kơ-ep (K)(dt): con rết. |
Bahnar |
| Kơ-ê̆ |
kơ-ê̆ (K)(trt): dạng chân. Dang dơ̆ng kơ-ê̆: Ðứng giạng chân. |
Bahnar |
| Kô-ê̆ |
kô-ê̆ [kơ-ê(K)](trt):giạng chân. x: kơ- ê̆. |
Bahnar |
| Kơ-ơr |
kơ-ơr (K)(tt): sống sít (thức ăn). '' Tơ'băng pơle oei kơ-ơr xa jĭ kơ̆l: Aên măng le sống sít đau đầu.'' |
Bahnar |