|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơ-ơ̆ng |
kơ-ơ̆ng (K)(tt): sống sít. x: kơ-ơr. |
Bahnar |
| Kơ-ơ̆t |
kơ-ơ̆t (K)(trt): chẳng lẽ, không tránh khỏi.'' Bô̆k hơxay, kơ-ơ̆t mă bĭ 'dei minh găr ka ah! Ði câu chẳng lẽ không được một con cá nào sao! Bô̆k măng kơ-ơ̆t bĭ jrơ̆m kiăk: Ði đêm có ngày gặp ma.'' |
Bahnar |
| Kơ-ŭ |
kơ-ŭ (KJ)[ơh ol(K)](trt):buồn thiu. Kơ-ŭ xon bon kơ bơngai băt xang hiong: Buồn rầu ũ rũ vì người mình thương đã mất. |
Bahnar |
| Kơ-uă |
kơ-uă (K)(dt): sương mù.'' Kơ-uă jur ah pơgê: Sương mù ban mai phủ xuống.'' |
Bahnar |
| Kơ-uĕl |
kơ-uĕl (K)(trt): chỉ vật cong có móc.'' Tăng wĕ kơ-uĕl: Cái tẩu hình cong như chữ s.'' |
Bahnar |
| Kơ-ul |
kơ-ul (K)(tt): mờ.'' Ang kơ-ul: Aùnh sáng mờ.'' |
Bahnar |
| Kơ-um |
kơ-um (K)(dt): một loại chim diều hâu. |
Bahnar |
| Kơ-uơ̆l |
kơ-uơ̆l (K): trắng xám.'' Tŭk kơ-uơ̆l: Sương mù trắng xám.'' |
Bahnar |
| Koai kơi |
koai kơi [muơ̆l joi(K)](dt):thằn lằn cổ màu xanh hay đỏ thường ở trên cây. x: muơ̆l joi. |
Bahnar |
| Kơbach |
kơbach (KJ)(đt): quào mạnh, cào cấu, bấu.'' Nĕ khơ̆r meo, kơnh hăp kơbach e: Ðừng chọc mèo, nó quào mày đấy. Kla kơbach teh: Cọp cào đất.'' |
Bahnar |