|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơchong |
kơchong [pơ'nhŏng(K)](đt):hướng, chĩa (ná, súng)x: pơ'nhŏng. |
Bahnar |
| Kơchŏng |
kơchŏng (KJ)[chŏng krop(K)](trt): nhăn nheo, co quắp. x: chŏng krop. |
Bahnar |
| Kơchơng |
kơchơng [pơchơ̆ng(K)](đt):hứa hôn, hứa gả. x: pơchơ̆ng. |
Bahnar |
| Kơchôp |
kơchôp (K)(dt): 1- móng chân súc vật. ''Kơchôp nhŭng: Móng chân heo. Hơxeh trô̆ kơchôp mam: Chân ngựa bịt móng sắt. ''2- guốc.'' 'De adruh ling trô̆ kơchôp kơjung: Bọn con gái thường mang guốc cao gót. '' |
Bahnar |
| Kơchop hop |
kơchop hop (K)(dt):khe núi hẹp và sâu. |
Bahnar |
| Kơchôt |
kơchôt (K)(đt): xếp, gấp lại. Kơchôt tơlei pơm 'bar wă kơ kơjăp: Gấp đôi dây cho chắc. Oei kơchôt jơ̆ng tơplê̆: Ngồi xếp bằng tròn. |
Bahnar |
| Kơchơ̆ mă |
kơchơ̆ mă [chô̆ mă(K)](trt): miễn là… x: chô̆ mă |
Bahnar |
| Kơchơ̆l |
kơchơ̆l (K)(tt): bị bít kín. 'Don e kơchơ̆l tơyơ, inh krao hei hei, e uh kơtơ̆ng: Mày nặng tai hay sao, tao kêu từ nãy giờ mà không nghe. |
Bahnar |
| Kơchơ̆p |
kơchơ̆p (K)(đt): xếp.'' Kơchơ̆p hơbăn, ao, buk, khăn: Xếp quần áo, chăn, mền.'' |
Bahnar |
| Kơchơ̆t 1 |
kơchơ̆t 1[hơchơ̆t(K)](đt): tì, dựa. Kơchơ̆t 'bum phao tơ hơngiĕng: Tì súng lên vai. |
Bahnar |