|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hoah 1 |
hoah 1(K)(tt): sứt mẻ.'' Ge hoah 'bơ̆r: Ghè sứt miệng. '' |
Bahnar |
| Hoah 2 |
hoah 2(K)(trt): hết sạch. '' Kŏ xa hoah minh gŏ ka: Chó ăn sạch hết nồi cá.'' |
Bahnar |
| Hoăi |
hoăi (K)(tht): đáng kiếp. x: hmăi. |
Bahnar |
| Hoai 1 |
hoai 1(K)(đt): 1- miễn. ''Hoai kơ ăn thŭÊõ: Miễn nộp thuế.'' 2 - chuộc lại. ''Pôm klĕ rơmo 'de, mĕ hăp hoai păng ge: Pôm ăn cắp bò, mẹ nó đem ghè đến chuộc. 'Bok Dŏng Hoai: Ðấng Cứu Chuộc (tôn giáo).'' |
Bahnar |
| Hoai 2 |
hoai 2(K)(thn): không sao đâu. Hoai, nĕ iŭ kiơ: Không sao đâu, đừng sợ. |
Bahnar |
| Hoal hoal |
hoal hoal (K)(trt): lêu lổng.'' Chă thông hoal hoal plăt năr alah kơ jang: Ði chơi lêu lổng suốt ngày biếng làm việc.'' |
Bahnar |
| Hoan |
hoan (K)(dt): gân. '' Hoan tŭt: Rút gân. Jĭ hoan: Ðau gân.'' |
Bahnar |
| Hoan 2 |
hoan 2(K)(tt): nóng tính.'' Bơngai hoan: Người nóng tính.'' |
Bahnar |
| Hoan grŏ |
hoan grŏ (K): thần kinh tọa. |
Bahnar |
| Hoang |
hoang (K)(đt): giúp. ''Pôm hoang man teh hnam 'de: Pôm giúp trét vách nhà người ta.'' |
Bahnar |