|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hoăng |
hoăng (KJ)(đt): 1- rớt. ''Pôm hoăng dơ̆ng 'long: Pôm ngã cây. ''2- lặn. ''Măt ‘năr hoăng: Mặt trời lặn. Gah măt ‘năr hoăng: Phía tây.'' |
Bahnar |
| Hoang grơ̆m |
hoang grơ̆m (K)[dang hah(K)](dt): loại ốc nhỏ. |
Bahnar |
| Hơbah hơbah |
hơbah hơbah (K)(trt): xuôi theo dòng nước. ''Hơxay hơbah hơbah: Câu cá xuôi theo dòng nước.'' |
Bahnar |
| Hơbaih |
hơbaih (K)(tt): lanh lợi. '' Pôm hơbaih jat: Pôm lanh lợi lắm.'' |
Bahnar |
| Hơbak |
hơbak (K)[abak](dt): kẽ tay chân người, hay vật.'' Hơbak rơ'ja iĕr: Kẽ chân gà. Hơbak hơdrăng ti: Kẽ tay người.'' |
Bahnar |
| Hơbal |
hơbal (K)[habal](tt): nhanh nhẹn, mau lẹ.'' Ih bô̆k hơbal jat, inh uh kơ kĕ tom: Anh đi mau quá, tôi không theo kịp. Bơngai hơbal, 'bônh kơ anha: Người nhanh nhẹn, dễ sai bảo.'' |
Bahnar |
| Hơbăng |
hơbăng (K)[habăng(K)](tt):thính.'' Hăp pơpơm klĭk, chŏng mă tơpă hăp hơbăng: Nó giả bộ điếc, thật sự nó rất thính tai.'' |
Bahnar |
| Hơbăng hơbĕch |
hơbăng hơbĕch (K)(trt): tiếp thu mau. ''Haioh hơbăng hơbĕch: Bé thông minh mau tiếp thu.'' |
Bahnar |
| Hơbăt 1 |
hơbăt 1(K)(đt): quất (bằng roi). Pôm hơbăt rơmo păng 'long xơnuĕt: Pôm quất bò bằng roi. |
Bahnar |
| Hơbăt 2 |
hơbăt 2(K)(trt): không biết có hay không. ''Ih hơ̆m 'dei 'boh dĭ? Gô inh tŏk năng tơ hnam ’mơ̆i, hơbăt oei, hơbăt ưh: Anh còn muối ăn không? Chờ tôi lên nhà xem thử, còn hay không.'' |
Bahnar |