|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơ-o 1 |
hơ-o 1[kăp(K)](đt)1- cắn. 2- lập nhóm''. ''3- đòi lãi. 4- giá cả, trị giá. 5- bắt lửa. x: kăp 1 |
Bahnar |
| Hơ-o 2 |
hơ-o 2(K)(trt): cần gì. ''Ih wă yuơ pơjơh 'long pơchoh, iŏk wă, pă hơ-o kiơ kơ inh: Anh muốn mượn chiếc cày cứ lấy, cần gì hỏi tôi.'' |
Bahnar |
| Hơ-ŏl |
hơ-ŏl (K)(đt): rang (bắp) x: hơdrĕng. |
Bahnar |
| Hơ-on |
hơ-on (K)[xơ-on(J)](đt):ưỡn ngực cho bớt mệt.'' Jang gleh, hăp ga kơ hơ-on: Làm việc mệt mỏi, nó hay ưỡn ngực thư giãn.'' |
Bahnar |
| Hơ-ong hơ-ŭr |
hơ-ong hơ-ŭr (K)(trt): úa đỏ (lúa). ''Hla 'ba hơ-ong hơ-ŭr yor kơ tô̆ pơgră: Lá lúa úa đỏ vì trời quá nắng.'' |
Bahnar |
| Hơ-op |
hơ-op (K)(trt): chỉ (lúa, cỏ) ngã rạp thành luồng nhỏ và dài.'' 'Ba lang minh trong hơ-op: Lúa ngã một luồng dài.'' |
Bahnar |
| Hơ-ŏp |
hơ-ŏp (K)(trt): 1- lừa để chiếm của cải người khác.'' Pôm 'dei 'bar tŏ rơmo, chŏng Pip iŏk hơ-ŏp: Pôm có hai con bò, nhưng thằng Pip lừa lấy hết. ''2- nghèo mà gặp cái eo.'' Pôm xang dơnuh hin, tơma oei jrơ̆m tơdrong hơ-ŏp: Pôm đã nghèo, mà còn gặp cái eo.'' |
Bahnar |
| Hơ-ôp |
hơ-ôp (KJ)(trt): chỉ (lúa, cỏ) ngã rạp thành luồng lớn và dài. '''Ba lang hơ-ôp minh mir: Lúa ngã thành một luồng cả đám rẫy.'' |
Bahnar |
| Hơ-ơu |
hơ-ơu [hiơu(K)](trt): tiếng chim kêu ríu rít.'' Hơ-ơu, pơlang hơxi: Tiếng chim bồ chao kêu ríu rít.'' |
Bahnar |
| Hơ-oy |
hơ-oy (K)(dt): 1- loại nấm dai. Hơ-oy hon tơ 'long hra kro: Nấm dai mọc trên cây sung khô. 2- bột. '' Peh phe jing hơ-oy: Giã gạo thành bột. Hơ-oy ‘ba mi: Bột mì.'' |
Bahnar |