|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơ'nah 1 |
hơ'nah 1[tơ'dah(K)](dt): cây con mới mọc. x: tơ'dah. |
Bahnar |
| Hơ'nah 2 |
hơ'nah 2(K)(dt): (dùng trong từ ghép) nồi đất bể tận dụng để rang. ''Gŏ hơ'nah: Trã rang.'' |
Bahnar |
| Hơ'ngĕk hơ'ngŏk |
hơ'ngĕk hơ'ngŏk (K)(trt):ngủ gà ngủ gật. x: hơ'ngel hơ'ngol |
Bahnar |
| Hơ'ngel hơ'ngol |
hơ'ngel hơ'ngol (K)(trt): ngủ gà ngủ gật.'' Măng hei trăl tơ̆t xok, dang ei kơkoi tep hơ'ngel hơ'ngol: Ðêm qua thức bắt cá, bây giờ ngủ gà ngủ gật.'' |
Bahnar |
| Hơ'nger 1 |
hơ'nger 1(K)(đt): vần nồi cơm. Hơ'nger gŏ por: Vần nồi cơm cho chín. |
Bahnar |
| Hơ'nger 2 |
hơ'nger 2(K)(dt): giấc ngủ ngắn (thời gian bằng vần nồi cơm chín). ''Inh tep minh hơ'nger: Tôi ngủ một giấc ngắn.'' |
Bahnar |
| Hơ'ngieu |
hơ'ngieu (K)(trt): bên trái. Bơngai juăt jang ti hơ'ngieu: Người thuận tay trái. |
Bahnar |
| Hơ'nglă |
hơ'nglă (K)(đt): hất xuống. '''Bar 'nu tung 'long hơ'nglă hrơ̆m hrơ̆m: Hai người vác cây hất xuống một lượt. Pôm tung 'long uh kơ kĕ, hăp hơ'nglă tŭk tơ uh: Pôm vác cây không nổi, nó hất xuống trong bụi rậm.'' |
Bahnar |
| Hơ'nglăk hơ'nglal |
hơ'nglăk hơ'nglal (trt): chỉ hai đầu trọc lóc. 'Bar 'nu oei pông teh to, kơ̆l bre tă ling hơ'nglăk hơ'nglal: Hai người đang cuốc đất kia đầu trọc lóc. |
Bahnar |
| Hơ'nglal |
hơ'nglal [tơ'nglal(K)](trt):đầu trần. x: tơ'nglal. |
Bahnar |