|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơ'moch |
hơ'moch (K)(đt): 1- mò mẫm, sờ soạng. '' Hơ'moch kung wă tŏk tơ hnam: Sờ soạng tìm cầu thang để kên nhà. ''2- vuốt. ''Xâu hơ'moch xŏk kang ‘bok: Cháu vuốt râu ông.'' |
Bahnar |
| Hơ'moi |
hơ'moi (K)(trt): theo hướng. 'De bơ̆ hnam hơ'moi măt ‘năr: Người ta làm nhà theo hướng mặt trời mọc và lặn, tức là mặt quay về hướng Nam hay hướng Bắc |
Bahnar |
| Hơ'môi |
hơ'môi (K)(trt): chỉ thái độ lạnh lùng.'' Inh truh tơ hnam Pu, hơ'môi hăp kuă pơma: Tôi tới Pu, nó hờ hững không muốn tiếp chuyện.'' |
Bahnar |
| Hơ'mol |
hơ'mol (K)(dt): cây dùng để chọt trỉa. |
Bahnar |
| Hơ'mon 1 |
hơ'mon 1(K)(đt): kể truyện. 'bok Pôm hơ'mon xô̆ jat: ông của Pôm kể chuyện cổ tích rất hay. |
Bahnar |
| Hơ'mơt |
hơ'mơt (K)(đt): mò mẫm, sờ soạng.'' Hơ'mơt tơneh ah tơnuh unh: Sờ soạng kiếm quẹt chỗ bếp lửa.'' |
Bahnar |
| Hơ'mơ̆ |
hơ'mơ̆ (K)(đt): mò mẫm, sờ soạng. x: hơ'mơt |
Bahnar |
| Hơ'mrot |
hơ'mrot (K)(tt): nhỏ đều và đẹp. Pôm 'monh tơlei hơ'mrot 'lơ̆ng jat: Pôm xe dây rất đều và đẹp. |
Bahnar |
| Hơ'mrơ̆n |
hơ'mrơ̆n (K)(trt): ê ẩm. '' Bô̆k jơ̆ng plăt năr, dang ei hơ'mrơ̆n jơ̆p akâu: Ði bộ suốt ngày, bây giờ ê ẩm cả người.'' |
Bahnar |
| Hơ'na |
hơ'na (K)(dt): cây dứa rừng (dùng để đan chiếu). |
Bahnar |