|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơ'lam |
hơ'lam (K)[xơlam(K)](trt):ở giữa. '' Hăp tep hơ'lam nhi: Nó ngủ giữa hai chúng tôi. Kon Mơnay hơ'lam (xơlam): Làng Kon Mơnay giữa.'' |
Bahnar |
| Hơ'lê hơ'la |
hơ'lê hơ'la(K)(trt): chỉ múa chân tay.'' 'De adruh hơxuang hơ'lê hơ'la: Các cô gái khoa chân múa tay trong điệu múa.'' |
Bahnar |
| Hơ'lih |
hơ'lih (K)[hơ'blih(KJ)](đt): trao đổi. x: hơ'blih. |
Bahnar |
| Hơ'lơ̆ |
hơ'lơ̆ (K)(đt): lật lại, xới lại. ''Hui hai hơ'lơ̆ tơmo chă kơtam: Con khỉ mắt đỏ lật đá bắt cua. Hơ'lơ̆ por wă dah xĭn: Xớùi cơm cho mau chín.'' |
Bahnar |
| Hơ'lơ̆ hơlŭng |
hơ'lơ̆ hơlŭng (M)(dt): cuộc đảo chánh. |
Bahnar |
| Hơ'măk |
hơ'măk(K)(đt): 1- mắc, treo.'' Hơ'măk ao tơ kơleh: Mắc áo vào móc. ''2- đổ lỗi cho người khác.'' Hăp yoch, chŏng hơ'măk kơ inh: Nó có lỗi, nhưng lại đổ cho tôi.'' |
Bahnar |
| Hơ'măng |
hơ'măng (K)(trt): lần nữa. Xŏng hơ'măng păng nhôn: Aên lần nữa với chúng tôi. |
Bahnar |
| Hơ'met |
hơ'met (K)(dt): lúa chét.'' Mok 'ba hơ'met: Mót lúa chét.'' |
Bahnar |
| Hơ'mlơ̆k |
hơ'mlơ̆k (K)(trt): tư thế đứng thẳng hay nằm thẳng. x: chơ'mlơ̆k. |
Bahnar |
| Hơ'mô |
hơ'mô (K)(trt): như nhau. Bre hăp guăng hơtŏ 'lŏ hơ'mô, kơjung pă leh kơ'deh pă loi: Hai cô trẻ đẹp như nhau. |
Bahnar |