|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơ'băk |
hơ'băk (K)(đt): mắc vào.'' Hơ'băk ao tơ kơleh: Mắc áo vào móc.'' |
Bahnar |
| Hơ'băp |
hơ'băp (K)(tt): 1- ngay thẳng, kỹ lưỡng.'' Hăp bơngai bĭÊ gan hơ'băp: Nó là người không mấy ngay thẳng. Athai bơtho 'de kon oei xa mă hơ'băp: Phải dạy dỗ các con ăn ở ngay thẳng. Bơ̆ jang hơ'băp: Làm việc kỹ lưỡng. ''2- thanh liêm, tử tế.'' Bơngai hơ'băp uh kơ wă xa tơmam 'de: Người thanh liêm. không tham của cải người khác.'' |
Bahnar |
| Hơ'bey |
hơ'bey (K)[xơ'bey(J)](dt): rau cải. Hơ'bey 'ngam: Cải trắng. |
Bahnar |
| Hơ'bĭch |
hơ'bĭch (K)(trt): tư thế nằm.'' Pơma hơ'bĭch: Vừa nằm vừa nói. Hơ’bĭch hơ’bĭch: tiếng láy đồng nghĩa.'' |
Bahnar |
| Hơ'blih |
hơ'blih (KJ)(đt): đổi, thay đổi, trao đổi.'' Jang hơ'blih: Làm đổi công. Hơ'blih rơmo iŏk nhŭng klă jên: Ðổi bò lấy heo bù tiền. Hơ'blih jơmai: Trao đổi hạt cườm (trong đám hỏi). Hơ'blih 'nao: Canh tân, đổi mới.'' |
Bahnar |
| Hơ'blong |
hơ'blong (K)(trt): chỉ vật có hình dáng thon dài. ''Long jơjư tơpăt hơ'blong: Cây dừa cao và thẳng. Pôm tanh reo hơ'blong: Pôm đan gùi thon dài.'' |
Bahnar |
| Hơ'blông |
hơ'blông (K)(trt): chỉ người có thân hình thon và đẹp. ''Bia Phu guăng hơ'blông: Nàng Bia Phu có thân hình thon thả.'' |
Bahnar |
| Hơ'blơy |
hơ'blơyhơ'blơy(K)(đt)(dt): nói chơi, nói đùa.'' Inh hơ'blơy kơ Pôm, khan bă hăp 'dei jĭl: Tôi nói đùa với Pôm, cha nó săn được con mang. Nĕ jô̆ ho, âu jĭ tơdrong hơ'blơy: Xin lỗi! đây chỉ là chuyện đùa thôi.'' |
Bahnar |
| Hơ'blơ̆ng |
hơ'blơ̆ng (KJ)(trt): nhỏ nhẹ, dịu dàng (lời nói). ''Pơma mă hơ'blơ̆ng kuă kơ 'de kon inh wă tep: Nói khẻ một chút, để các con tôi ngủ. Pơma mă hơ'blơ̆n, pơdrơ̆ng mă tơdah: Aên nói dịu dàng, báo tin rõ ràng.'' |
Bahnar |
| Hơ'blŭk |
hơ'blŭk (K)(trt): cao chót vót. Pơlei nhôn tih krưp jat, hơ'blŭk kơ rông pơdông kơ hnam: Làng ta rộng lớn nóc nhà rông cao chót vót, cùng nhiều nhà xinh xắn đồ sộ. |
Bahnar |