|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơ'nơ̆k |
hơ'nơ̆k (KJ)(đt): bị sặc.'' Hơ'nơ̆k kơ et 'dak: Uống nước bị sặc. Hơ'nơ̆k kơ 'nhui: Nghẹt thở vì khói.'' |
Bahnar |
| Hơ'nơ̆l |
hơ'nơ̆l (K)[kơ'nơ̆l(KJ)](dt): nắp (nồi).'' Hơ'nơ̆l gŏ por: Nắp nồi cơm.'' |
Bahnar |
| Hơ'nơ̆r |
hơ'nơ̆r (KJ)[xơ'nơ̆r(J)](đt): ''thức giấc. Inh ling hơ'nơ̆r dơ̆ng tep ah 1 jơ pơgê: Tôi luôn luôn thức giấc vào lúc 1 giờ sáng.'' |
Bahnar |
| Hơ-aih |
hơ-aih (K)(trt): chỉ hét to.'' e hmoi hơ-aih pơgră kiơ dĭ? anh la gì mà dữ vậy?'' |
Bahnar |
| Hơ-ang |
hơ-ang (BGJ)[hơnguang(BGKJ)](đt):đi kiếm đồ ăn. x: hơnguang. |
Bahnar |
| Hơ-ap |
hơ-ap (K)(đt): ngáp. '' Rơhing tep hơ-ap pŭk păk: Buồn ngủ cứ ngáp hoài.'' |
Bahnar |
| Hơ-ar |
hơ-ar (K)[bơ-ar](dt): cây bần, cây đước. x: bơ-ar. |
Bahnar |
| Hơ-ĕng |
hơ-ĕng (K)(đt): gây chuyện, sinh sự.'' Hăp ling wă hơ-ĕng păng 'de anai: Nó muốn sinh sự với người khác.'' |
Bahnar |
| Hơ-ĭ |
hơ-ĭ (M)(đt): 1- thông cảm. '' Inh bô̆k klôi, ih hơ-ĭ kơ inh 'biơ̆ ho! Tôi đi trễ, anh thông cảm giùm tôi nhé! ''2- mong muốn.'' Hăp 'dei ka lơ, nhôn duh hơ-ĭ thoi noh: Nó được nhiều cá, chúng tôi cũng mong mỏi như vậy. ''3- hồi tưởng, nhớ lại. ''Hơgơ̆m kơ inh kơtơ̆ng băk hơxi, inh hơ-ĭ kơ dôm năr inh krê bral tơ bri: Mỗi khi nghe tiếng cú kêu, tôi lại nhớ lại những ngày hãi hùng trong rừng. '' |
Bahnar |
| Hơ-ia |
hơ-ia (KJ)(dt): trái chòi mòi.'Long hơ-ia: Cây chòi mòi. 'De haioh kơpao hla hơ-ia pơm kơ'bŏng kơpu kơ̆l: Bọn trẻ vò lá chòi mòi làm xà bông gội đầu. |
Bahnar |