|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơ-iĕ |
hơ-iĕ hơ-iĕ (K)(tt): 1- bé, thơ.'' 'De kon inh oei hơ-iĕ: Các con tôi còn bé. ''2- nho nhỏ.'' Hăp 'dei ka lơ ră, chŏng hơ-iĕ hoh: Nó có nhiều cá, nhưng toàn cá nhỏ.'' |
Bahnar |
| Hơ-iêt |
hơ-iêt (K)(trt): mặc váy dài nhảy múa. '''De adruh hơxuang hơ-iêt: Ðám con gái mặc váy dài nhảy múa.'' |
Bahnar |
| Hơ-ĭn hơ-on |
hơ-ĭn hơ-on (KJ)(tt): an tâm. ''Xơnăm âu 'ba 'bĕnh xum, unh hnam nhôn hơ-ĭn hơ-on: Năm nay lúa chúng tôi đầy lẫm, khỏi phải lo lắng gì cả.'' |
Bahnar |
| Hơ-iơch 1 |
hơ-iơch 1(KJ)(đt): sinh hạ. Yăng inh xang hơ-iơch minh ‘nu kon drăkăn: Dì tôi đã sinh một bé gái. |
Bahnar |
| Hơ-iơch 2 |
hơ-iơch 2(K)(tt): 1- nhẹ. '' Tung 'long chơlăt kro hơ-iơch: Vác cây cà na khô nhẹ lắm.'' 2- rẻ. ''Xơnăm âu phe hơ-iơch jat: Gạo năm nay rẻ lắm.'' |
Bahnar |
| Hơ-iơl |
hơ-iơl (K)(dt): một loại cây nứa cứng dùng làm măng cung hay lao phóng. |
Bahnar |
| Hơ-it |
hơ-it (K)[tơ-it(KJ)](đt): đi áp vào, ôm sát (tường, thành...) ''Bô̆k măng mu inh ling hơ-it kơ jơnĕng wă juer kơ tŭl jrăng: Trong đêm tối, tôi thường đi áp vào tường để tránh đụng đầu vào cột.'' |
Bahnar |
| Hơ-iuih |
hơ-iuih (K)(tt): ướt. ''‘Mi tŭ inh, hơ-iuh 'dĭ hơbăn ao: Mắc mưa, quần áo tôi ướt hết. Hơ-iuh hơtrŏi: Ướt như chuột.'' |
Bahnar |
| Hơ-iung |
hơ-iung (K)[dang dơ̆ng(K)](trt):tư thế đứng.'' Pơma hơ-iung: Ðứng nói chuyện. Xŏng hơ-iung: Vừa đứng vừa ăn.'' |
Bahnar |
| Hơ-ô |
hơ-ô (K)(đt): nhử đánh, giá đánh. Inh hơ-ô 'dĭk, chŏng tam tôh: Tôi chỉ giá tay thôi, nhưng chưa đánh. Minh 'măng hơ-ô, hơtŏ kơ pêng 'măng tôh: Một cái giá bằng ba cái đánh. |
Bahnar |