|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơbâu 1 |
hơbâu 1(K)(dt): con ốc. |
Bahnar |
| Hơbâu 2 |
hơbâu 2(K)[xơbâu(J)](dt): vết thương.'' Hơbâu 'dêl trŏ xăng: Vết thương do dao gây ra'' |
Bahnar |
| Hơbâu 3 |
hơbâu 3(K)(dt): bộ lạc Jrai ở vùng Măng Yang. |
Bahnar |
| Hơbâu 4 |
hơbâu 4[rơbâu(KJ)](st):ngàn, nghìn. x: rơbâu. |
Bahnar |
| Hơbĕch |
hơbĕch (K)(trt): lanh lẹ.'' 'Dŏk âu hơbĕch jat, inh pơtơm hơ-ô 'lon, tơma hăp xang mĕch tơnai: Con khỉ này lanh lẹ thật, tôi mới nhữ đánh, nó đã né đi chỗ khác.'' |
Bahnar |
| Hơbĕr |
hơbĕr (K)(tt): mách lẻo. ''Bơngai 'bơ̆r hơbĕr thoi 'dak ro: Người hay mách lẻo nhiều chuyện. E nĕ pơma hơbĕr, kuă kơ 'de lơlĕ: Ðừng tiết lộ bí mật cho người ta biết.'' |
Bahnar |
| Hơbiai |
hơbiai (K)(dt): kiểu nói, cách nói. |
Bahnar |
| Hơbiu |
hơbiu [habiu](dt): chổ lồi ra, chổ u ở cây. |
Bahnar |
| Hơblŏm |
hơblŏm (K)(trt): trắng tay, không có gì.'' Mă e apinh hơla, inh âu hơblŏm ‘dĭk: Dù anh muốn mua, tôi cũng chẳng có gì.'' |
Bahnar |
| Hơblŏm ‘bŏ ‘dŏk |
hơblŏm ‘bŏ ‘dŏk (K)(trt):chẳng có gì, trắng tay. x: kung keng bơbe, glu gle hơxeh. |
Bahnar |