|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơbơ̆p |
hơbơ̆p (K)(đt): đụng phải, vấp phải. ''Bô̆k tơyơ hơroh hơrei, mă hơbơ̆p kơ tơmo: Ði đâu vội vàng, mà vấp phải đá.'' |
Bahnar |
| Hơbră |
hơbră (K)(đt): chìa tay.'''De apinh, hơbră hăp chro ăn: Người ta xin, nó chìa tay cho.'' |
Bahnar |
| Hơbrŭm |
hơbrŭm (K)(trt): 1- chỉ ria mép xồm xoàm. ''Xơ̆k mŏm hơbrŭm: Ria mép xồm xoàm. ''2- chỉ đàn ông có bộ râu đang mĩm cười.'' Pôm yôp hơbrŭm, hơ̆k kơ jơmo jĭl: Pôm với bộ râu tũm tỉm cười, vui mừng săn được con mang.'' |
Bahnar |
| Hơbŭ |
hơbŭ [chơbŭ(K)](đt): đấm bằng nắm tay. x: chơbŭ1 |
Bahnar |
| Hơbư 1 |
hơbư 1(K)(đt): đánh lừa.'' Hăp klĕ, chŏng hăp pơma hơbư khan 'de anai: Nó ăn cắp, nhưng lại đánh lừa cho người mất của đi tìm người khác.'' |
Bahnar |
| Hơbư 2 |
hơbư 2(K)(trt): 1- mê sảng. ''Bơlŏ tô̆, jing pơma hơbư: Sốt cao, đâm nói sảng. ''2-chưa tỉnh giấc.'' Haioh 'nao riu dơ̆ng tep oei hơbư: Bé mới ngủ dậy chưa tỉnh hẳn.'' |
Bahnar |
| Hơbuh |
hơbuh (K)(dt): chỗ nước chảy cuồn cuộn.'' Hơbuh Lai rơdeh jat: Khúc sông Lai (gần Kon Kơtu) chảy xiết.'' |
Bahnar |
| Hơbui |
hơbui [hơ'mưi hơ'mai(K)](tt): choáng váng (đau ốm). x: hơ'mưi hơ'mai. |
Bahnar |
| Hơbưi hơbai |
hơbưi hơbai (K)(trt): vội vã.'' Kơdâu hơbưi hơbai, bĭ hơmau chĕp 'nhăk kikiơ: Chạy vội, không kịp lấy gì.'' |
Bahnar |
| Hơbur |
hơbur (K)[xơbur(K)](dt):vết thương. x: xơbur. |
Bahnar |