|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơbơ |
hơbơ [kôp(K)](dt):chái bếp, chái nhà (người dân tộc). x: kôp. |
Bahnar |
| Hơbŏ 1 |
hơbŏ 1(K)[habŏ(J)](đt): trông có vẻ, hình như. '' Pôm hơbŏ xơ’ngon: Pôm có vẻ buồn. Hnam âu, hơbŏ hnam 'de kuan: Nhà này, trông có vẻ nhà quan.'' |
Bahnar |
| Hơbŏ 2 |
hơbŏ 2(KJ)(dt): hình dáng, mặt. ''Hơbŏ trŏ, hơbŏ prăl: Thân hình cân đối, mặt mũi xinh xắn.'' |
Bahnar |
| Hơboch |
hơboch (J)[hơ'moch(K)](đt):1- lấy tay sờ soạng tìm đường đi hoặc kiếm đồ vật trong bóng tối.2- vuốt ve. x: hơ'moch. |
Bahnar |
| Hơbol |
hơbol (K)[xơbol(J)](dt): đơn vị đo lường (từ khuỷu tay tới nắm tay, khoảng 40 cm). ''Hơke kơpô minh hơbol: Sừng trâu dài khoảng 40cm.'' |
Bahnar |
| Hơbôn |
hơbôn (K)[xơbôn(J)](tt): êm, mềm mại. ''Hơnơn kơ̆l hơbôn hiŭp: Gối êm ái.'' |
Bahnar |
| Hơbong |
hơbong (K)(dt): rãnh hay mương nước ở ruộng.'' Chor hơbong: Ðào rãnh, đánh mương.'' |
Bahnar |
| Hơbông 1 |
hơbông 1[rơxang(K)(dt):cây, rác rến trôi trên sông. x: rơxang 1 |
Bahnar |
| Hơbông 2 |
hơbông 2[kơ'bŏng(K)](dt):loại cây sậy. x: kơ'bŏng (1) |
Bahnar |
| Hơbot |
hơbot (K)(dt): một loại cây rừng. (dùng lá non, nhai lấy nước để trị bệnh lở loét miệng). |
Bahnar |